Skip to content
学中文

Dialogue

交换学习

Nghiên cứu trao đổi

jiāo huàn xué xí

Dialogue 1

  1. A

    你好,我是来自中国的小丽,很高兴参加这次交换学习项目。

    nǐ hǎo, wǒ shì lái zì zhōngguó de xiǎolì, hěn gāoxìng cānjiā zhè cì jiāohuàn xuéxí xiàngmù.

    Xin chào, tôi là Tiểu Ly đến từ Trung Quốc, và tôi rất vui được tham gia chương trình trao đổi này.

  2. B

    你好,小丽,我是来自法国的马克,也很高兴认识你。你对中国的哪些方面比较感兴趣?

    nǐ hǎo, xiǎolì, wǒ shì lái zì fàguó de màkè, yě hěn gāoxìng rènshi nǐ. nǐ duì zhōngguó de nǎxiē fāngmiàn bǐjiào gānxìng?

    Xin chào Tiểu Ly, tôi là Marc đến từ Pháp, và tôi cũng rất vui được làm quen với bạn. Bạn quan tâm đến khía cạnh nào của Trung Quốc nhất?

  3. C

    我对中国的文化和历史很感兴趣,尤其是京剧和功夫。

    wǒ duì zhōngguó de wénhuà hé lìshǐ hěn gānxìng, yóuqí shì jīngjù hé gōngfū.

    Tôi rất quan tâm đến văn hóa và lịch sử Trung Quốc, đặc biệt là Kinh kịch và Võ thuật.

  4. B

    我也是,我听说中国的京剧非常精彩,有机会一定要去看一场。

    wǒ yě shì, wǒ tīngshuō zhōngguó de jīngjù fēicháng jīngcǎi, yǒu jīhuì yīdìng yào qù kàn yī chǎng.

    Tôi cũng vậy! Tôi được nghe nói Kinh kịch rất tuyệt vời. Tôi nhất định phải xem một buổi biểu diễn.

  5. A

    好的,我可以带你去。你对中国的学习环境了解多少?

    hǎo de, wǒ kěyǐ dài nǐ qù. nǐ duì zhōngguó de xuéxí huánjìng liǎojiě duōshao?

    Được rồi, tôi có thể đưa bạn đi. Bạn biết bao nhiêu về môi trường học tập ở Trung Quốc?

  6. B

    我对中国的大学生活不太了解,希望这次交换学习能够让我多体验。

    wǒ duì zhōngguó de dàxué shēnghuó bù tài liǎojiě, xīwàng zhè cì jiāohuàn xuéxí nénggòu ràng wǒ duō tǐyàn.

    Tôi không biết nhiều về đời sống đại học ở Trung Quốc. Tôi hy vọng chương trình trao đổi này sẽ giúp tôi có thêm nhiều trải nghiệm.

  7. C

    我也是,我希望能结交到很多朋友,学习到更多的东西。

    wǒ yě shì, wǒ xīwàng néng jiéjiāo dào hěn duō péngyou, xuéxí dào gèng duō de dōngxi.

    Tôi cũng vậy, tôi hy vọng sẽ kết bạn được nhiều người và học hỏi được nhiều điều mới mẻ.