Skip to content
学中文

Dialogue

交流木工制作

Trao đổi về nghề mộc

Jiāoliú mùgōng zhìzuò

Dialogue 1

  1. A

    你好,我最近迷上了木工,正在做一个木头小鸟。

    nǐ hǎo,wǒ zuìjìn mí shàng le mù gōng,zhèng zài zuò yīgè mù tou xiǎo niǎo。

    Chào bạn, dạo này mình rất thích nghề mộc, và mình đang làm một chú chim nhỏ bằng gỗ.

  2. B

    哇,真厉害!我也喜欢木工,以前做过一个小木盒。

    wā,zhēn lìhai!wǒ yě xǐhuan mù gōng,yǐqián zuò guò yīgè xiǎo mù hé。

    Ồ, thật tuyệt vời! Mình cũng thích nghề mộc, trước đây mình từng làm một chiếc hộp gỗ nhỏ.

  3. A

    你做的木盒是什么材质的?用了什么工具?

    nǐ zuò de mù hé shì shénme cáizhì de?yòng le shénme gōngjù?

    Chiếc hộp gỗ bạn làm bằng chất liệu gì? Bạn đã dùng những dụng cụ gì?

  4. B

    我用的是红木,工具嘛,就一些基本的凿子、砂纸之类的。

    wǒ yòng de shì hóng mù,gōngjù ma,jiù yīxiē jīběn de záozi、shā zhǐ zhīlèi de。

    Mình dùng gỗ hồng sắc, dụng cụ thì chỉ có một vài cái đục cơ bản, giấy nhám, vân vân.

  5. A

    红木啊,很高级!我用的主要是松木,比较容易上手。

    hóng mù a,hěn gāojí!wǒ yòng de zhǔyào shì sōng mù,bǐjiào róngyì shàngshǒu。

    Gỗ hồng sắc à, sang trọng quá! Mình chủ yếu dùng gỗ thông, dễ dùng hơn.

  6. B

    是啊,松木比较软,雕刻起来也方便。你雕刻的小鸟是什么造型的?

    shì a,sōng mù bǐjiào ruǎn,diāokè qǐlái yě fāngbiàn。nǐ diāokè de xiǎo niǎo shì shénme záoxíng de?

    Đúng rồi, gỗ thông mềm hơn và dễ khắc hơn. Bạn đang khắc con chim gì thế?

  7. A

    是只展翅欲飞的鸟,还在打磨中,你呢?

    shì zhī zhǎn chì yù fēi de niǎo,hái zài dǎmó zhōng,nǐ ne?

    Là một con chim dang rộng cánh, sắp sửa bay. Mình vẫn đang đánh bóng nó. Còn bạn?

  8. B

    我的木盒比较简单,就是一个长方体,刻了些简单的花纹。

    wǒ de mù hé bǐjiào jiǎndān,jiùshì yīgè cháng fāng tǐ,kè le xiē jiǎndān de huāwén。

    Hộp của mình khá đơn giản, chỉ là hình hộp chữ nhật với một vài hoa văn đơn giản.

  9. A

    有机会可以互相交流交流经验!

    yǒu jīhuì kěyǐ hùxiāng jiāoliú jiāoliú jīngyàn!

    Có dịp mình cùng nhau chia sẻ kinh nghiệm nhé!

Trao đổi về nghề mộc — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen