Dialogue
公共设施
Cơ sở hạ tầng công cộng
Gōnggòng shèshī
Dialogue 1
A
您好,请问公园里的公共厕所怎么走?
nǐn hǎo, qǐngwèn gōngyuán lǐ de gōnggòng cèsuǒ zěnme zǒu?
Xin lỗi, làm thế nào tôi có thể đến nhà vệ sinh công cộng trong công viên?
B
您好,一直往前走,看到那个雕塑就右拐,厕所就在那里。
nǐn hǎo, yīzhí wǎng qián zǒu, kàn dào nàge diāosù jiù yòu guǎi, cèsuǒ jiù zài nàlǐ.
Xin chào, cứ đi thẳng, rẽ phải khi bạn nhìn thấy bức tượng, nhà vệ sinh ở đó.
A
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn!
B
不客气!
bú kèqì!
Không có gì!
A
请问厕所有哪些设施?
qǐngwèn cèsuǒ yǒu nǎxiē shèshī?
Những tiện nghi nào có trong nhà vệ sinh?
B
有普通厕所和无障碍厕所,还有婴儿护理台。
yǒu pǔtōng cèsuǒ hé wú zhàng'ài cèsuǒ, hái yǒu yīng'ér hùlǐ tái.
Có nhà vệ sinh thông thường và nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật, và cũng có một trạm chăm sóc em bé.
A
太好了,谢谢您!
tài hǎole, xièxie nín!
Tuyệt vời, cảm ơn bạn!
B
不用谢。
búyòng xiè.
Không có gì.