Skip to content
学中文

Dialogue

准备太阳镜

Chuẩn bị kính râm

zhǔnbèi tàiyángjìng

Dialogue 1

  1. A

    今天太阳真大,出门得戴太阳镜了。

    jīntiān tàiyáng zhēn dà, chūmén děi dài tàiyángjìng le。

    Trời nắng gắt quá, phải đeo kính râm khi ra ngoài rồi.

  2. B

    是啊,紫外线强,不戴太阳镜眼睛会不舒服。你准备戴哪副太阳镜?

    shì a,zǐwài xiàn qiáng, bù dài tàiyángjìng yǎnjīng huì bù shūfu。nǐ zhǔnbèi dài nǎ fù tàiyángjìng?

    Đúng rồi, tia cực tím mạnh lắm, không đeo kính râm thì mắt sẽ khó chịu. Bạn định đeo kính râm nào?

  3. C

    我准备戴那副墨镜,比较酷。

    wǒ zhǔnbèi dài nà fù mòjìng,bǐjiào kù。

    Mình định đeo cái kính râm đen kia, nhìn ngầu.

  4. B

    不错!墨镜很适合你。

    bù cuò! mòjìng hěn shìhé nǐ。

    Tuyệt! Kính râm đen rất hợp với bạn.

  5. A

    对了,你准备戴哪副?

    duì le,nǐ zhǔnbèi dài nǎ fù?

    Nhân tiện, bạn định đeo cái nào?

  6. B

    我准备戴那副偏光太阳镜,开车方便。

    wǒ zhǔnbèi dài nà fù piānguāng tàiyángjìng,kāichē fāngbiàn。

    Mình định đeo kính râm phân cực kia, tiện khi lái xe.

  7. C

    嗯,偏光镜开车确实不错,可以减少反光。

    en,piānguāng jìng kāichē quèshí bùcuò,kěyǐ jiǎnshǎo fǎnguāng。

    Ừ, kính phân cực lái xe rất tốt, có thể giảm độ chói.

Dialogue 2

  1. A

    你看这太阳,是不是该戴太阳镜了?

    nǐ kàn zhè tàiyáng, shì bu shì gāi dài tàiyángjìng le?

    Nhìn mặt trời kìa, có nên đeo kính râm không?

  2. B

    是呀,我怕晒黑。你戴的是什么牌子的?

    shì ya,wǒ pà shài hēi。nǐ dài de shì shénme páizi de?

    Phải rồi, mình sợ bị cháy nắng. Kính râm của bạn là hãng nào?

  3. A

    这是宝岛眼镜,防紫外线效果挺好的。

    zhè shì bǎodǎo yǎnjìng,fáng zǐwài xiàn xiàoguǒ tǐng hǎo de。

    Cái này là kính râm Bảo Đảo, khả năng chống tia cực tím khá tốt.

  4. B

    哦,宝岛眼镜不错啊!我去看看。

    ó,bǎodǎo yǎnjìng bù cuò a! wǒ qù kàn kan。

    Ồ, kính Bảo Đảo tốt đấy chứ! Mình sẽ đi xem thử.

  5. A

    嗯,他们的款式也挺多,总有一款适合你。

    en,tāmen de kuǎnshì yě tǐng duō,zǒng yǒu yī kuǎn shìhé nǐ。

    Ừ, họ có nhiều kiểu lắm, chắc chắn sẽ có một kiểu hợp với bạn.