Dialogue
分享节日
Chia sẻ ngày lễ
Fēnxiǎng Jiérì
Dialogue 1
A
你知道中国的中秋节吗?
Nǐ zhīdào zhōngguó de zhōngqiūjié ma?
Bạn có biết Tết Trung Thu của Trung Quốc không?
B
知道啊,听说那天要吃月饼,赏月。
Zhīdào a,tīngshuō nà tiān yào chī yuèbǐng,shǎng yuè。
Có chứ, mình nghe nói ngày đó mọi người ăn bánh nướng và ngắm trăng.
A
对,而且家人会一起团圆,吃月饼,赏月,非常温馨。
Duì,érqiě jiārén huì yīqǐ tuányuán,chī yuèbǐng,shǎng yuè,fēicháng wēnxīn。
Đúng rồi, và các gia đình sẽ sum họp, ăn bánh nướng, ngắm trăng, không khí rất ấm áp.
B
听起来很有意思,和我们国家的感恩节有点像呢,都是家人团聚的日子。
Tīng qǐlái hěn yǒuyìsi,hé wǒmen guójiā de gǎn'ēnjié yǒudiǎn xiàng ne,dōu shì jiārén tuánjù de rìzi。
Nghe thú vị đấy, hơi giống Lễ Tạ Ơn của nước mình, đều là ngày sum họp gia đình.
A
是的,不过我们中秋节还有很多其他的习俗,比如放孔明灯等等。
Shì de,bùguò wǒmen zhōngqiūjié hái yǒu hěn duō qítā de xísú,bǐrú fàng kǒngmíngdēng děngděng。
Đúng vậy, nhưng Tết Trung Thu của chúng ta còn có rất nhiều phong tục khác, ví dụ như thả đèn trời, vân vân.
B
孔明灯?那是什么?
Kǒngmíngdēng?Nà shì shénme?
Đèn trời? Đó là cái gì?
A
是一种会在夜空中飞行的灯笼,很漂亮。你可以上网查查图片。
Shì yī zhǒng huì zài yèkōng zhōng fēixíng de dēnglong,hěn piàoliang。Nǐ kěyǐ shàngwǎng cháchá túpiàn。
Là loại đèn lồng có thể bay trên trời đêm, rất đẹp. Bạn có thể tìm hình ảnh trên mạng.
B
好,谢谢!下次有机会我也想体验一下中国的中秋节。
Hǎo,xièxiè!Xià cì yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng tǐyàn yīxià zhōngguó de zhōngqiūjié。
Được rồi, cảm ơn! Có dịp mình cũng muốn trải nghiệm Tết Trung Thu của Trung Quốc.
Dialogue 2
A
你知道中国的中秋节吗?
Bạn có biết Tết Trung Thu của Trung Quốc không?
B
知道啊,听说那天要吃月饼,赏月。
Có chứ, mình nghe nói ngày đó mọi người ăn bánh nướng và ngắm trăng.
A
对,而且家人会一起团圆,吃月饼,赏月,非常温馨。
Đúng rồi, và các gia đình sẽ sum họp, ăn bánh nướng, ngắm trăng, không khí rất ấm áp.
B
听起来很有意思,和我们国家的感恩节有点像呢,都是家人团聚的日子。
Nghe thú vị đấy, hơi giống Lễ Tạ Ơn của nước mình, đều là ngày sum họp gia đình.
A
是的,不过我们中秋节还有很多其他的习俗,比如放孔明灯等等。
Đúng vậy, nhưng Tết Trung Thu của chúng ta còn có rất nhiều phong tục khác, ví dụ như thả đèn trời, vân vân.
B
孔明灯?那是什么?
Đèn trời? Đó là cái gì?
A
是一种会在夜空中飞行的灯笼,很漂亮。你可以上网查查图片。
Là loại đèn lồng có thể bay trên trời đêm, rất đẹp. Bạn có thể tìm hình ảnh trên mạng.
B
好,谢谢!下次有机会我也想体验一下中国的中秋节。
Được rồi, cảm ơn! Có dịp mình cũng muốn trải nghiệm Tết Trung Thu của Trung Quốc.