办理值机 Check-in bǎn lǐ zhíjī

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,请问我可以办理值机吗?
我的航班号是CA1234,前往纽约。
好的,请您出示您的身份证和机票。
好的,这是我的身份证和电子机票。
请稍等,我帮您打印登机牌。您的座位号是32A。祝您旅途愉快!

拼音

nín hǎo, qǐng wèn wǒ kěyǐ bǎn lǐ zhíjī ma?
wǒ de hángbān hào shì CA1234, qián wǎng niǔyuē.
hǎo de, qǐng nín chūshì nín de shēnfèn zhèng hé jīpiào.
hǎo de, zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng hé diànzǐ jīpiào.
qǐng shāoděng, wǒ bāng nín dāyìn dēngjīpái. nín de zuòwèi hào shì 32A. zhù nín lǚtú yúkuài!

Vietnamese

Xin chào, tôi có thể làm thủ tục check-in được không?
Số hiệu chuyến bay của tôi là CA1234, đi New York.
Được rồi, vui lòng xuất trình chứng minh thư và vé máy bay của bạn.
Được rồi, đây là chứng minh thư và vé điện tử của tôi.
Vui lòng chờ trong giây lát, tôi đang in thẻ lên máy bay cho bạn. Số ghế của bạn là 32A. Chúc bạn có một chuyến đi tốt lành!

Cuộc trò chuyện 2

中文

你好,我要办理值机,去往上海的航班,我的姓名是张三。
好的,请您提供您的身份证和机票信息。
好的,我的身份证号码是……,航班号是MU5789。
请稍等,我帮您查询一下您的航班信息… 您的登机口是12号登机口,请您提前到达登机口。
谢谢!

拼音

nǐ hǎo, wǒ yào bǎn lǐ zhíjī, qù wǎng shànghǎi de hángbān, wǒ de xìngmíng shì zhāng sān.
hǎo de, qǐng nín tígōng nín de shēnfèn zhèng hé jīpiào xìnxī.
hǎo de, wǒ de shēnfèn zhèng hàomǎ shì…, hángbān hào shì MU5789.
qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià nín de hángbān xìnxī… nín de dēngjīkǒu shì 12 hào dēngjīkǒu, qǐng nín tíqián dàodá dēngjīkǒu.
xièxie!

Vietnamese

Chào bạn, tôi muốn làm thủ tục check-in, chuyến bay đi Thượng Hải, tên tôi là Trương Tam.
Được rồi, vui lòng cung cấp thông tin chứng minh thư và chuyến bay của bạn.
Được rồi, số chứng minh thư của tôi là…, số hiệu chuyến bay là MU5789.
Vui lòng chờ một chút, tôi đang kiểm tra thông tin chuyến bay của bạn… Cổng của bạn là cổng 12, vui lòng đến cổng trước giờ khởi hành.
Cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

办理值机

bǎn lǐ zhíjī

Làm thủ tục check-in

航班号

hángbān hào

Số hiệu chuyến bay

登机牌

dēngjīpái

Thẻ lên máy bay

座位号

zuòwèi hào

Số ghế

登机口

dēngjīkǒu

Cổng

Nền văn hóa

中文

在中国,办理值机通常需要出示身份证和机票。在机场会有值机柜台,也可以自助值机。 自助值机通常可以通过机场的自助服务设备完成,例如触摸屏自助值机机。 在中国,人们普遍使用手机进行移动支付,部分机场支持手机扫码值机。

拼音

zài fāngshì de huánjìng zhōng, shǐyòng lǐmào hé jùnjìng de yǔyán shì fēicháng zhòngyào de. zài fēi fāngshì de huánjìng zhōng, huìhuà kěyǐ gèng jiǎngzhuàng, dàn shì yīnggāi yīrán wéichí jīběn de lǐmào.

yào zhùyì wénhuà de bèijǐng hé àn zhào qíngkuàng tiáojiě yǔyán.

zūnzhòng lǎonián rén hé quánwèi rénwù shì zhōngguó wénhuà zhōng fēicháng zhòngyào de yī diǎn.

zhíjiē de duìlì yì bàng bìmiǎn, yǐ jiànjiē de gōngxiǎo gèng jiā hǎo.

tígōng bāngzhù hé biǎodá gǎnxiè shì zhōngguó wénhuà zhōng de lǐmào.

shǐyòng míngquè jiǎnjié de yǔyán nénggòu bìmiǎn wùjiě.

rénnài hé lǐjiě shì xiānghù liáoliáo zhōng de gùnjìng.

jījí de tīng, bìng quèbǎo liǎojiě shì yuánhuà de huìhuà zhōng de jīběn yàodiǎn.

Vietnamese

Ở Việt Nam, làm thủ tục check-in thường yêu cầu xuất trình chứng minh thư và vé máy bay. Tại sân bay có quầy làm thủ tục check-in và tùy chọn check-in tự động. Check-in tự động thường được thực hiện thông qua các thiết bị tự phục vụ tại sân bay, ví dụ như các máy kiosk màn hình cảm ứng. Ở Việt Nam, thanh toán di động được sử dụng rộng rãi và một số sân bay hỗ trợ check-in bằng cách quét mã QR qua điện thoại di động.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您是否需要额外服务,例如托运行李或选择座位?

请问您是需要办理网上值机还是柜台值机?

请您检查一下您的行李是否超重。

拼音

qǐng wèn nín shìfǒu xūyào éwài fúwù, lìrú tuōxíng hánglǐ huò xuǎnzé zuòwèi? qǐng wèn nín shì xūyào bǎn lǐ wǎngshàng zhíjī háishì guìtái zhíjī? qǐng nín jiǎnchá yīxià nín de hánglǐ shìfǒu chāozhòng.

Vietnamese

Bạn có cần thêm dịch vụ nào không, chẳng hạn như gửi hành lý hoặc chọn chỗ ngồi? Bạn muốn làm thủ tục check-in trực tuyến hay tại quầy? Vui lòng kiểm tra xem hành lý của bạn có quá trọng lượng không.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用不礼貌或不尊重的语言。注意中国的文化习惯,避免触及敏感话题。

拼音

bìmiǎn shǐyòng bù lǐmào huò bù zūnzhòng de yǔyán. zhùyì zhōngguó de wénhuà xíguàn, bìmiǎn chùjí mǐngǎn huàtí.

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ thiếu lịch sự hoặc thiếu tôn trọng. Chú ý đến phong tục tập quán văn hóa Trung Quốc và tránh đề cập đến những chủ đề nhạy cảm.

Các điểm chính

中文

办理值机时,请提前准备好您的身份证和机票信息,以便快速办理。自助值机通常需要提前在网上或APP上办理,请注意办理时间。

拼音

bǎn lǐ zhíjī shí, qǐng tíqián zhǔnbèi hǎo nín de shēnfèn zhèng hé jīpiào xìnxī, yǐbiàn kuàisù bǎn lǐ. zìzhù zhíjī tōngcháng xūyào tíqián zài wǎngshàng huò APP shàng bǎn lǐ, qǐng zhùyì bǎn lǐ shíjiān.

Vietnamese

Khi làm thủ tục check-in, vui lòng chuẩn bị sẵn chứng minh thư và thông tin vé máy bay của bạn để quá trình được nhanh chóng. Check-in tự động thường yêu cầu thực hiện trước đó trên mạng hoặc ứng dụng, vui lòng lưu ý thời gian thực hiện.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境下的值机对话,例如航班延误、行李超重等。 可以模拟与机场工作人员的互动。 学习一些常用的英文表达,方便与外国旅客交流。

拼音

duō liànxí bùtóng qíngjìng xià de zhíjī duìhuà, lìrú hángbān yánwù, hánglǐ chāozhòng děng. kěyǐ mónǐ yǔ jīchǎng gōngzuò rényuán de hùdòng. xuéxí yīxiē chángyòng de yīngwén biǎodá, fāngbiàn yǔ wàiguó lǚkè jiāoliú.

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc hội thoại check-in trong nhiều tình huống khác nhau, ví dụ như chuyến bay bị hoãn, hành lý quá trọng lượng,… Bạn có thể mô phỏng việc tương tác với nhân viên sân bay. Hãy học một số cách diễn đạt tiếng Anh thông dụng để dễ dàng giao tiếp với hành khách nước ngoài.