处理烫伤 Điều trị bỏng chǔlǐ tàng shāng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老王:哎呦,烫着了!这水真开!
小丽:快别动,我看看。哎呀,烫得挺厉害的,起泡了。
老王:疼死我了!怎么办?
小丽:先用凉水冲洗一下,别用冰水,那样会更疼。
老王:好,好疼啊…
小丽:冲洗完之后,再涂点烫伤膏,如果泡比较大,还是去医院看看比较好。
老王:嗯,谢谢你啊小丽。
小丽:不用谢,小心点儿。

拼音

Lǎo Wáng: Āiyōu, tàng zháo le! Zhè shuǐ zhēn kāi!
Xiǎo Lì: Kuài bié dòng, wǒ kàn kan. Āiya, tàng de tíng lìhai de, qǐ pào le.
Lǎo Wáng: Téng sǐ wǒ le! Zěnme bàn?
Xiǎo Lì: Xiān yòng liáng shuǐ chōngxǐ yīxià, bié yòng bīng shuǐ, nàyàng huì gèng téng.
Lǎo Wáng: Hǎo, hǎo téng a…
Xiǎo Lì: Chōngxǐ wán zhīhòu, zài tū diǎn tàng shāng gāo, rúguǒ pào bǐjiào dà, háishì qù yīyuàn kàn kan bǐjiào hǎo.
Lǎo Wáng: ěn, xiè xie nǐ a Xiǎo Lì.
Xiǎo Lì: Bú yòng xiè, xiǎoxīn diǎnr.

Vietnamese

Ông Vương: Ui da, bị bỏng rồi! Nước nóng quá!
Tiểu Ly: Đừng cử động, để tôi xem nào. Ôi trời, khá nghiêm trọng rồi, bị phồng rộp kìa.
Ông Vương: Đau quá!
Tiểu Ly: Trước tiên hãy rửa sạch bằng nước mát. Đừng dùng nước đá, sẽ càng đau hơn.
Ông Vương: Được rồi, đau quá…
Tiểu Ly: Sau khi rửa sạch, hãy bôi thuốc mỡ trị bỏng. Nếu phồng rộp lớn, tốt nhất nên đi khám bác sĩ.
Ông Vương: Ừm, cảm ơn cậu, Tiểu Ly.
Tiểu Ly: Không có chi, cẩn thận nhé.

Các cụm từ thông dụng

烫伤了

tàng shāng le

Bỏng

起泡了

qǐ pào le

Phồng rộp

冲洗

chōngxǐ

Rửa sạch

烫伤膏

tàng shāng gāo

Thuốc mỡ trị bỏng

去医院

qù yīyuàn

Đi khám bác sĩ

Nền văn hóa

中文

烫伤在中国很常见,尤其是在厨房。处理烫伤的方法通常是先用凉水冲洗,再涂抹烫伤膏。如果烫伤严重,则需要去医院治疗。

在正式场合下,人们会更加注重礼貌和语言的准确性;在非正式场合下,语言则会更加口语化。

拼音

Tàng shāng zài zhōngguó hěn chángjiàn, yóuqí shì zài chúfáng. Chǔlǐ tàng shāng de fāngfǎ chángcháng shì xiān yòng liáng shuǐ chōngxǐ, zài tūmǒ tàng shāng gāo. Rúguǒ tàng shāng yánzhòng, zé xūyào qù yīyuàn zhìliáo.

Zài zhèngshì chǎnghé xià, rénmen huì gèngjiā zhùzhòng lǐmào hé yǔyán de zhǔnquèxìng; zài fēi zhèngshì chǎnghé xià, yǔyán zé huì gèngjiā kǒuyǔhuà.

Vietnamese

Các biểu hiện nâng cao

中文

如果烫伤面积较大或出现严重症状,应立即就医。

建议使用专业烫伤膏,并遵循其使用说明。

不要自行处理深二度或三度烫伤。

拼音

Rúguǒ tàng shāng miànjī dà jià huò chūxiàn yánzhòng zhèngzhuàng, yīng lìjí jiù yī.

Jiànyì shǐyòng zhuānyè tàng shāng gāo, bìng zūnxún qí shǐyòng shuōmíng.

Búyào zìxíng chǔlǐ shēn èrdù huò sān dù tàng shāng.

Vietnamese

Nếu vết bỏng rộng hoặc xuất hiện các triệu chứng nghiêm trọng, hãy đến gặp bác sĩ ngay lập tức.

Nên sử dụng thuốc mỡ trị bỏng chuyên dụng và làm theo hướng dẫn sử dụng.

Không tự điều trị bỏng độ hai hoặc độ ba.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在公开场合讨论或展示严重烫伤的伤口,这会被认为是不礼貌的。

拼音

Búyào zài gōngkāi chǎnghé tǎolùn huò zhǎnshì yánzhòng tàng shāng de shāngkǒu, zhè huì bèi rènwéi shì bù lǐmàode.

Vietnamese

Không nên bàn luận hoặc trưng bày vết thương bỏng nặng ở nơi công cộng, điều này sẽ bị coi là bất lịch sự.

Các điểm chính

中文

处理烫伤时,首先要判断烫伤的严重程度,采取相应的措施。轻微烫伤可以自行处理,严重烫伤则必须就医。

拼音

Chǔlǐ tàng shāng shí, shǒuxiān yào pànduàn tàng shāng de yánzhòng chéngdù, cǎiqǔ xiāngyìng de cuòshī. Qīngwēi tàng shāng kěyǐ zìxíng chǔlǐ, yánzhòng tàng shāng zé bìxū jiù yī.

Vietnamese

Khi điều trị bỏng, bước đầu tiên là đánh giá mức độ nghiêm trọng của vết bỏng và thực hiện các biện pháp thích hợp. Bỏng nhẹ có thể tự điều trị tại nhà, nhưng bỏng nặng cần được chăm sóc y tế.

Các mẹo để học

中文

可以根据不同的烫伤程度,设计不同的对话场景。

可以加入一些细节,例如烫伤的位置、疼痛程度等。

可以练习用不同的语气表达关心和安慰。

拼音

Kěyǐ gēnjù bùtóng de tàng shāng chéngdù, shèjì bùtóng de duìhuà chǎngjǐng.

Kěyǐ jiārù yīxiē xìjié, lìrú tàng shāng de wèizhì, téngtòng chéngdù děng.

Kěyǐ liànxí yòng bùtóng de yǔqì biǎodá guānxīn hé ānwèi.

Vietnamese

Có thể thiết kế các kịch bản hội thoại khác nhau dựa trên mức độ bỏng khác nhau.

Có thể thêm một số chi tiết, chẳng hạn như vị trí bị bỏng, mức độ đau, v.v.

Có thể luyện tập cách thể hiện sự quan tâm và an ủi bằng nhiều giọng điệu khác nhau.