Dialogue
安全生产
An toàn sản xuất
ānquán shēngchǎn
Dialogue 1
A
你好,请问你们公司关于安全生产方面的规章制度是怎么样的?
Nǐ hǎo,qǐngwèn nǐmen gōngsī guānyú ānquán shēngchǎn fāngmiàn de guīzhāng zhìdù shì zěnmeyàng de?
Xin chào, bạn có thể cho tôi biết về các quy định an toàn của công ty bạn không?
B
我们公司非常重视安全生产,有完善的规章制度,每个员工都必须学习并遵守。我们会定期进行安全培训,并进行安全检查,以确保生产安全。
Wǒmen gōngsī fēicháng zhòngshì ānquán shēngchǎn,yǒu wán shàn de guīzhāng zhìdù,měi gè yuángōng dōu bìxū xuéxí bìng zūnxún。Wǒmen huì dìngqí jìnxíng ānquán péixùn, bìng jìnxíng ānquán jiǎnchá,yǐ quèbǎo shēngchǎn ānquán。
Công ty chúng tôi rất coi trọng an toàn sản xuất và có một bộ quy tắc toàn diện mà mọi nhân viên đều phải học và tuân thủ. Chúng tôi thường xuyên tổ chức các buổi huấn luyện và kiểm tra an toàn để đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.
A
这些制度具体包括哪些内容呢?
Zhèxiē zhìdù jùtǐ bāokuò nǎxiē nèiróng ne?
Chính xác thì các quy định này bao gồm những gì?
B
包括安全操作规程、应急预案、个人防护措施等等。我们还会根据实际情况进行调整和完善。
Bāokuò ānquán cāozuò guīchéng、yìngjí yù'àn、gèrén hufáng cuòshī děngděng。Wǒmen hái huì gēnjù shíjì qíngkuàng jìnxíng tiáozhěng hé wánshàn。
Bao gồm các quy trình vận hành an toàn, kế hoạch khẩn cấp, các biện pháp bảo vệ cá nhân, và nhiều hơn nữa. Chúng tôi cũng điều chỉnh chúng theo hoàn cảnh.
A
请问你们公司发生过安全事故吗?
Qǐngwèn nǐmen gōngsī fāshēng guò ānquán shìgù ma?
Có xảy ra tai nạn nào trong công ty bạn không?
B
我们公司一直以来都非常注重安全生产,认真执行各项规章制度,所以至今没有发生过重大事故。但也有一些小事故,我们都会认真分析原因,并及时改进,避免再次发生。
Wǒmen gōngsī yīzhí yǐlái dōu fēicháng zhùzhòng ānquán shēngchǎn,rènzhēn zhìxíng ge xiàng guīzhāng zhìdù,suǒyǐ zhìjīn méiyǒu fāshēng guò zhòngdà shìgù。Dàn yě yǒu yīxiē xiǎo shìgù,wǒmen dōu huì rènzhēn fēnxī yuányīn, bìng jíshí gǎijiàn,biànmiǎn zàicì fāshēng。
Chúng tôi luôn ưu tiên an toàn và tuân thủ nghiêm ngặt tất cả các quy định, vì vậy chúng tôi chưa từng xảy ra tai nạn lớn. Nhưng chúng tôi đã gặp một số sự cố nhỏ, và chúng tôi luôn phân tích nguyên nhân và thực hiện các cải tiến để ngăn ngừa chúng xảy ra lại.
A
你们公司是如何处理安全事故的呢?
Nǐmen gōngsī shì rúhé chǔlǐ ānquán shìgù de ne?
Công ty bạn xử lý tai nạn như thế nào?
B
我们会立即启动应急预案,进行现场救援,并对事故原因进行调查,对责任人进行追究,同时进行整改,防止类似事故再次发生。
Wǒmen huì lìjí qǐdòng yìngjí yù'àn,jìnxíng xiànchǎng jiùyuán, bìng duì shìgù yuányīn jìnxíng diàochá,duì zérèn rén jìnxíng zhuījiǔ,tóngshí jìnxíng zhěnggǎi,fángzhǐ lèisì shìgù zàicì fāshēng。
Chúng tôi ngay lập tức kích hoạt kế hoạch khẩn cấp, cung cấp sơ cứu, điều tra nguyên nhân, yêu cầu người chịu trách nhiệm chịu trách nhiệm, và thực hiện các biện pháp khắc phục để ngăn ngừa các tai nạn tương tự.
A
感谢您提供的这些信息。
Gǎnxiè nín tígōng de zhèxiē xìnxī。
Cảm ơn bạn về những thông tin này。