建材市场 Chợ vật liệu xây dựng Jiàncái shìchǎng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,请问这种瓷砖多少钱一平方米?
老板:您好,这种瓷砖80元一平方米。
顾客:能不能便宜点?我想要一百平方米。
老板:一百平方米的话,可以给你便宜点,75元一平方米。
顾客:75元还是有点贵,能不能再便宜点?
老板:这样吧,70元一平方米,不能再低了。
顾客:好吧,那就70元一平方米,给我开票吧。

拼音

Gùkè: Nǐ hǎo, qǐngwèn zhè zhǒng cízhuān duōshao qián yī píngfāng mǐ?
Lǎobǎn: Nínhǎo, zhè zhǒng cízhuān 80 yuán yī píngfāng mǐ.
Gùkè: Néng bùnéng piányí diǎn?Wǒ yào yībǎi píngfāng mǐ.
Lǎobǎn: Yībǎi píngfāng mǐ de huà, kěyǐ gěi nǐ piányí diǎn, 75 yuán yī píngfāng mǐ.
Gùkè: 75 yuán hái shì yǒudiǎn guì, néng bùnéng zài piányí diǎn?
Lǎobǎn: Zhèyàng ba, 70 yuán yī píngfāng mǐ, bùnéng zài dī le.
Gùkè: Hǎo ba, nà jiù 70 yuán yī píngfāng mǐ, gěi wǒ kāi piào ba.

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, gạch này giá bao nhiêu một mét vuông?
Người bán: Xin chào, gạch này giá 80 tệ một mét vuông.
Khách hàng: Có thể giảm giá được không? Tôi muốn mua 100 mét vuông.
Người bán: Nếu 100 mét vuông thì tôi có thể giảm giá cho bạn, 75 tệ một mét vuông.
Khách hàng: 75 tệ vẫn hơi đắt, có thể giảm thêm được không?
Người bán: Vậy được rồi, 70 tệ một mét vuông, không thể giảm nữa rồi.
Khách hàng: Được rồi, vậy 70 tệ một mét vuông, làm ơn lập hóa đơn cho tôi.

Các cụm từ thông dụng

多少钱一平方米?

Duōshao qián yī píngfāng mǐ?

Giá bao nhiêu một mét vuông?

能不能便宜点?

Néng bùnéng piányí diǎn?

Có thể giảm giá được không?

太贵了,能不能再便宜点?

Tài guì le, néng bùnéng zài piányí diǎn?

Vẫn hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

Nền văn hóa

中文

在建材市场讨价还价是很常见的,通常可以获得一定的折扣。

讨价还价的幅度取决于商品的价格和数量,以及商家的态度。

一般来说,购买数量越多,折扣越大。

拼音

Zài jiàncái shìchǎng tǎojiàhuà jiùshì hěn chángjiàn de, tōngcháng kěyǐ huòdé yīdìng de zhékòu。

Tǎojiàhuà de fúdu fú yú shāngpǐn de jiàgé hé shùliàng, yǐjí shāngjiā de tàidu。

Yībān lái shuō, gòumǎi shùliàng yuè duō, zhékòu yuè dà。

Vietnamese

Mặc cả giá là chuyện rất bình thường ở các chợ vật liệu xây dựng, và thường bạn có thể được giảm giá.

Mức giảm giá phụ thuộc vào giá cả và số lượng hàng hóa, cũng như thái độ của người bán.

Nhìn chung, số lượng mua càng nhiều thì mức giảm giá càng lớn

Các biểu hiện nâng cao

中文

这款瓷砖的性价比很高。

我们能不能以批发价购买?

能否考虑一下更优惠的付款方式?

拼音

Zhè kuǎn cízhuān de xiàngbǐxìng hěn gāo。

Wǒmen néng bùnéng yǐ pīfā jià gòumǎi?

Néng fǒu kǎolǜ yīxià gèng yōuhuì de fùkuǎn fāngshì?

Vietnamese

Loại gạch này có chất lượng tốt so với giá tiền.

Chúng ta có thể mua với giá buôn không?

Ông/bà có thể xem xét phương thức thanh toán ưu đãi hơn không?

Các bản sao văn hóa

中文

不要在讨价还价时过于强硬,要保持礼貌和尊重。

拼音

Bùyào zài tǎojiàhuà shí guòyú qiángyìng, yào bǎochí lǐmào hé zūnjìng。

Vietnamese

Đừng quá cứng nhắc khi mặc cả, hãy giữ thái độ lịch sự và tôn trọng.

Các điểm chính

中文

在建材市场购物时,讨价还价是常见的现象。需要注意的是,讨价还价的幅度要适中,不要过于强硬或过于软弱。同时也要注意礼貌和尊重,与商家保持良好的沟通。

拼音

Zài jiàncái shìchǎng gòuwù shí, tǎojiàhuà shì chángjiàn de xiànxiàng。Yào zhùyì de shì, tǎojiàhuà de fúdu yào shìzhōng, bùyào guòyú qiángyìng huò guòyú ruǎnruò。Tóngshí yě yào zhùyì lǐmào hé zūnjìng, yǔ shāngjiā bǎochí liánghǎo de gōutōng。

Vietnamese

Mặc cả giá là chuyện rất bình thường khi mua sắm ở các chợ vật liệu xây dựng. Cần lưu ý rằng mức mặc cả phải ở mức độ vừa phải, không nên quá mạnh mẽ hoặc quá yếu đuối. Đồng thời cũng cần chú ý đến sự lịch sự và tôn trọng, duy trì giao tiếp tốt với người bán.

Các mẹo để học

中文

多听多说,积累词汇和句型。

可以根据实际情况调整对话内容。

在练习时,可以找人一起模拟对话场景。

拼音

Duō tīng duō shuō, jīlěi cíhuì hé jùxíng。

Kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng duìhuà nèiróng。

Zài liànxí shí, kěyǐ zhǎo rén yīqǐ mòmǐ duìhuà chǎngjǐng。

Vietnamese

Hãy nghe và nói nhiều hơn để tích lũy từ vựng và mẫu câu.

Nội dung cuộc trò chuyện có thể được điều chỉnh theo tình huống thực tế.

Khi luyện tập, bạn có thể tìm người cùng nhau mô phỏng lại tình huống trò chuyện