Skip to content
学中文

Dialogue

技能掌握

Thành thạo kỹ năng

jìnéng zhǎngwò

Dialogue 1

  1. A

    你好,李明,听说你最近在学习书法?

    nǐ hǎo,lǐ míng,tīng shuō nǐ zuìjìn zài xuéxí shūfǎ?

    Chào Li Ming, mình nghe nói dạo này bạn đang học thư pháp?

  2. B

    是的,我一直想学习一门中国传统技艺,书法是我梦寐以求的技能。

    shì de,wǒ yīzhí xiǎng xuéxí yī mén zhōngguó chuántǒng jìyì,shūfǎ shì wǒ mèng mèi qiú de jìnéng。

    Đúng rồi, mình luôn muốn học một môn nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc, thư pháp là kỹ năng mình luôn mơ ước.

  3. A

    真不错!学习书法需要很大的毅力,你坚持多久了?

    zhēn bù cuò!xuéxí shūfǎ xūyào hěn dà de yìlì,nǐ jīnzhi duōjiǔ le?

    Tuyệt vời! Học thư pháp cần rất nhiều sự kiên trì, bạn kiên trì được bao lâu rồi?

  4. B

    已经三个月了,虽然很辛苦,但是每次写完字,都感觉很满足。

    yǐjīng sān gè yuè le,suīrán hěn xīnkǔ,dànshì měi cì xiě wán zì,dōu gǎnjué hěn mǎnzú。

    Được ba tháng rồi, tuy rất vất vả nhưng mỗi lần viết xong chữ, mình đều cảm thấy rất thỏa mãn.

  5. A

    你很有天赋,我相信你一定能掌握这门技艺。

    nǐ hěn yǒu tiānfù,wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng néng zhǎngwò zhè mén jìyì。

    Bạn rất có năng khiếu, mình tin chắc bạn sẽ thành thạo môn nghệ thuật này.

  6. B

    谢谢!我会继续努力的,希望能像我的偶像那样写出漂亮的字。

    xiè xie!wǒ huì jìxù nǔlì de,xīwàng néng xiàng wǒ de xiǎngxiàng nà yàng xiě chū piàoliang de zì。

    Cảm ơn! Mình sẽ tiếp tục cố gắng, hi vọng có thể viết được những nét chữ đẹp như thần tượng của mình.

  7. A

    加油!我相信你一定可以的!

    jiāyóu!wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng kěyǐ de!

    Cố lên! Mình tin bạn chắc chắn làm được!

Dialogue 2

  1. A

    小丽,你弹钢琴弹得真好!你学了多久了?

    xiǎo lì,nǐ tán gāngqín tán de zhēn hǎo!nǐ xué le duōjiǔ le?

    Xiao Li, bạn chơi đàn piano hay quá! Bạn học được bao lâu rồi?

  2. B

    谢谢!我从五岁就开始学了,现在已经十年了。

    xiè xie!wǒ cóng wǔ suì jiù kāishǐ xuéle,xiànzài yǐjīng shí nián le。

    Cảm ơn! Mình bắt đầu học từ năm 5 tuổi, và bây giờ đã được 10 năm rồi.

  3. A

    哇,十年啊!真不容易坚持下来。

    wā,shí nián a!zhēn bù róngyì jīnzhi xiàlái。

    Ồ, 10 năm cơ à! Thật không dễ để duy trì sự kiên trì.

  4. B

    是啊,中间也想过放弃,但是想到我的梦想,就坚持下来了。

    shì a,zhōngjiān yě xiǎngguò fàngqì,dànshì xiǎngdào wǒ de mèngxiǎng,jiù jīnzhi xiàlái le。

    Đúng vậy, giữa chừng mình cũng từng nghĩ đến việc bỏ cuộc, nhưng khi nghĩ đến ước mơ của mình, mình lại tiếp tục.

  5. A

    你的梦想是什么呢?

    nǐ de mèngxiǎng shì shénme ne?

    Ước mơ của bạn là gì?

  6. B

    我的梦想是成为一名职业钢琴家,能用音乐感染更多的人。

    wǒ de mèngxiǎng shì chéngwéi yī míng zhuóyè gāngqín jiā,néng yòng yīnyuè gǎnrǎn gèng duō de rén。

    Ước mơ của mình là trở thành một nghệ sĩ piano chuyên nghiệp, và truyền cảm hứng cho nhiều người hơn nữa bằng âm nhạc của mình.

  7. A

    我相信你一定能实现你的梦想!

    wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng néng shíxiàn nǐ de mèngxiǎng!

    Mình tin chắc bạn sẽ thực hiện được ước mơ của mình!

Thành thạo kỹ năng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen