Skip to content
学中文

Dialogue

报电话号码

Cung cấp số điện thoại

bào diànhuà hàomǎ

Dialogue 1

  1. 老王

    你好,请问这是哪里?

    nǐ hǎo,qǐngwèn zhè shì nǎlǐ?

    Xin chào, đây là đâu vậy?

  2. 小李

    这是XX宾馆。请问有什么可以帮您的?

    zhè shì XX bīnguǎn。qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín de?

    Đây là khách sạn XX. Tôi có thể giúp gì cho ông?

  3. 老王

    哦,我想问一下,你们宾馆的电话号码是多少?我需要把它记下来。

    ó,wǒ xiǎng wèn yīxià,nǐmen bīnguǎn de diànhuà hàomǎ shì duōshao?wǒ xūyào bǎ tā jì xiàlái。

    À, tôi muốn hỏi số điện thoại của khách sạn. Tôi cần ghi lại.

  4. 小李

    我们宾馆的电话号码是010-12345678。

    wǒmen bīnguǎn de diànhuà hàomǎ shì 010-12345678。

    Số điện thoại của khách sạn chúng tôi là 010-12345678.

  5. 老王

    好的,谢谢!我记下来了。010-12345678。

    hǎo de,xièxie!wǒ jì xiàlái le。010-12345678。

    Được rồi, cảm ơn! Tôi đã ghi lại rồi. 010-12345678.

  6. 小李

    不客气,祝您入住愉快!

    bù kèqì,zhù nín rùzhù yúkuài!

    Không có gì, chúc ông có kỳ nghỉ vui vẻ!