Skip to content
学中文

Dialogue

报银行卡号

Cho biết số thẻ ngân hàng

bào yínháng kǎhào

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问一下,我的银行卡号是多少?

    hǎo,qǐngwèn yīxià,wǒ de yínháng kǎhào shì duōshao?

    Xin chào, bạn có thể cho mình biết số thẻ ngân hàng của mình được không?

  2. B

    好的,先生/女士。请您提供您的身份证号码或者手机号码,我帮您查询。

    hǎo de,xiānsheng/nǚshì。qǐng nín tígōng nín de shēnfènzhèng hàomǎ huòzhě shǒujī hàomǎ,wǒ bāng nín cháxún。

    Được thôi ạ, thưa ông/bà. Vui lòng cung cấp số chứng minh thư hoặc số điện thoại di động của ông/bà để tôi có thể tra cứu giúp ông/bà.

  3. A

    好的,我的身份证号码是……

    hǎo de,wǒ de shēnfènzhèng hàomǎ shì……

    Được rồi, số chứng minh thư của tôi là...

  4. B

    请稍等…… 您的银行卡号是…… 请您核对一下。

    qǐng shāoděng…… nín de yínháng kǎhào shì…… qǐng nín héduì yīxià。

    Vui lòng chờ một chút... Số thẻ ngân hàng của ông/bà là... Vui lòng kiểm tra lại.

  5. A

    好的,谢谢!

    hǎo de,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

Dialogue 2

  1. A

    你好,我想查询一下我的银行卡号。

    nǐ hǎo,wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de yínháng kǎhào。

    Xin chào, mình muốn kiểm tra số thẻ ngân hàng của mình.

  2. B

    好的,请问您的姓名和身份证号码?

    hǎo de,qǐngwèn nín de xìngmíng hé shēnfènzhèng hàomǎ?

    Được rồi ạ, ông/bà cho mình biết tên và số chứng minh thư của ông/bà được không ạ?

  3. A

    我叫张三,身份证号码是……

    wǒ jiào zhāng sān,shēnfènzhèng hàomǎ shì……

    Mình tên là Trương Tam, số chứng minh thư của mình là...

  4. B

    请稍等…… 您的卡号是……

    qǐng shāoděng…… nín de kǎhào shì……

    Vui lòng chờ chút... Số thẻ của ông/bà là...

  5. A

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn bạn!