描述手工艺品 Mô tả đồ thủ công mỹ nghệ miáoshù shǒugōngyǐnpǐn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你看这个木雕,是不是很精致?
B:是啊,雕工非常细腻,看得出作者很用心。这是哪个地区的工艺品?
C:这是苏州的桃花坞木刻年画,很有地方特色。
A:年画?我还以为是普通的木雕呢,这画风很特别。
B:对,桃花坞木刻年画是用木板刻出来的,然后印在纸上,色彩鲜艳,图案也很有寓意。
C:是啊,它不仅是装饰品,还承载着丰富的文化内涵。
A:真想买一套带回去呢。

拼音

A:nǐ kàn zhège mùdiāo, shì bu shì hěn jīngzhì?
B:shì a, diāogōng fēicháng xìnì, kàn de chū zuòzhě hěn yòngxīn. zhè shì nǎ ge dìqū de gōngyìpǐn?
C:zhè shì sūzhōu de tāohuāwū mùkè niánhuà, hěn yǒu dìfāng tèsè.
A:niánhuà?wǒ hái yǐwéi shì pǔtōng de mùdiāo ne, zhè huāfēng hěn tèbié.
B:duì, tāohuāwū mùkè niánhuà shì yòng mùbǎn kè chū lái de, ránhòu yìndài zhǐ shang, sècǎi xiānyàn, tú'àn yě hěn yǒu yìyì.
C:shì a, tā bù jǐn shì zhuāngshìpǐn, hái chéngzài zhe fēngfù de wénhuà nèihán.
A:zhēn xiǎng mǎi yī tào dài huíqù ne.

Vietnamese

A: Nhìn tác phẩm điêu khắc gỗ này xem, tinh xảo phải không?
B: Đúng vậy, đường nét chạm trổ rất tinh tế, cho thấy người nghệ sĩ đã rất tâm huyết. Đây là đồ thủ công mỹ nghệ của vùng nào vậy?
C: Đây là tranh khắc gỗ Tết Taohuawu của Tô Châu, rất mang đậm bản sắc địa phương.
A: Tranh Tết à? Tôi cứ tưởng là đồ điêu khắc gỗ thông thường. Phong cách rất độc đáo.
B: Đúng rồi, tranh khắc gỗ Tết Taohuawu được in bằng khuôn gỗ khắc. Màu sắc tươi sáng, họa tiết rất giàu ý nghĩa biểu tượng.
C: Phải rồi, nó không chỉ là vật trang trí mà còn mang trong mình ý nghĩa văn hóa phong phú.
A: Thật muốn mua một bộ mang về.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:请问,这个瓷器多少钱?
B:这个是景德镇的青花瓷,价格是800元。
A:800元?有点贵啊。
B:这款青花瓷的绘制技法非常精湛,而且是手工制作,所以价格相对较高。
A:好吧,我再考虑一下。

拼音

A:qǐngwèn, zhège cíqì duōshao qián?
B:zhège shì jǐngdézhèn de qīnghuā cí, jiàgé shì 800 yuán.
A:800 yuán?yǒudiǎn guì a.
B:zhè kuǎn qīnghuā cí de huìzhì jìfǎ fēicháng jīngzhàn, érqiě shì shǒugōng zhìzuò, suǒyǐ jiàgé xiāngduì gāo.
A:hǎo ba, wǒ zài kǎolǜ yīxià.

Vietnamese

A: Xin lỗi, đồ sứ này giá bao nhiêu vậy?
B: Đây là đồ sứ men xanh trắng của Cảnh Đức Trấn, giá là 800 nhân dân tệ.
A: 800 nhân dân tệ à? Hơi đắt đấy.
B: Kỹ thuật vẽ của đồ sứ men xanh trắng này rất tinh xảo, lại là hàng thủ công, nên giá tương đối cao.
A: Được rồi, tôi sẽ suy nghĩ thêm.

Các cụm từ thông dụng

这件工艺品很精致。

zhè jiàn gōngyìpǐn hěn jīngzhì

Món đồ thủ công này rất tinh xảo.

它体现了中国传统文化。

tā tǐxiàn le zhōngguó chuántǒng wénhuà

Nó phản ánh văn hóa truyền thống Trung Hoa.

这件工艺品的制作过程很复杂。

zhè jiàn gōngyìpǐn de zhìzuò guòchéng hěn fùzá

Quá trình chế tác món đồ thủ công này rất phức tạp.

Nền văn hóa

中文

中国的手工艺品种类繁多,历史悠久,体现了中国人民的智慧和创造力。

不同的工艺品有不同的文化内涵和象征意义。

在购买或欣赏工艺品时,可以了解其背后的文化故事,更能体会其价值。

拼音

zhōngguó de shǒugōngyǐnpǐn zhǒnglèi fán duō, lìshǐ yōujiǔ, tǐxiàn le zhōngguó rénmín de zhìhuì hé chuàngzàolì.

bùtóng de gōngyìpǐn yǒu bùtóng de wénhuà nèihán hé xiàngzhēng yìyì.

zài gòumǎi huò xīn shǎng gōngyìpǐn shí, kěyǐ liǎojiě qí bèihòu de wénhuà gùshì, gèng néng tǐhuì qí jiàzhí.

Vietnamese

Đồ thủ công mỹ nghệ Trung Quốc rất đa dạng và có lịch sử lâu đời, phản ánh trí tuệ và sự sáng tạo của người dân Trung Quốc.

Các đồ thủ công mỹ nghệ khác nhau mang những ý nghĩa văn hóa và biểu tượng khác nhau.

Khi mua hoặc thưởng thức đồ thủ công mỹ nghệ, việc tìm hiểu những câu chuyện văn hóa đằng sau chúng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về giá trị của chúng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这件工艺品不仅精美绝伦,而且蕴含着深厚的文化底蕴。

此工艺品的制作技艺精湛,堪称一绝。

这件作品体现了匠人精益求精的工匠精神。

拼音

zhè jiàn gōngyìpǐn bù jǐn jīngměi juélún, érqiě yùnhán zhe shēnhòu de wénhuà dǐyùn.

cǐ gōngyìpǐn de zhìzuò jìyì jīngzhàn, kān chēng yī jué.

zhè jiàn zuòpǐn tǐxiàn le jiàngrén jīngyìqiújīng de gōngjiàng jīngshen.

Vietnamese

Tác phẩm thủ công này không chỉ tinh xảo mà còn hàm chứa ý nghĩa văn hoá sâu sắc.

Kỹ thuật chế tác của món đồ thủ công này rất điêu luyện, có thể nói là vô song.

Tác phẩm này thể hiện tinh thần cầu thị của người nghệ nhân.

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人交流时,避免谈论与政治、宗教等敏感话题相关的工艺品,以免引起不必要的误会。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí, bìmiǎn tánlùn yǔ zhèngzhì, zōngjiào děng mǐngǎn huàtí xiāngguān de gōngyìpǐn, yǐmiǎn yǐnqǐ bù bìyào de wùhuì.

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, nên tránh bàn luận về những đồ thủ công mỹ nghệ liên quan đến các chủ đề nhạy cảm như chính trị và tôn giáo để tránh những hiểu lầm không đáng có.

Các điểm chính

中文

了解工艺品的制作材料、工艺、文化内涵等信息,有助于更好地描述和交流。注意说话语气,保持礼貌和尊重。根据对方的情况调整语言表达,力求做到清晰易懂。

拼音

liǎojiě gōngyìpǐn de zhìzuò cáiliào, gōngyì, wénhuà nèihán děng xìnxī, yǒuzhù yú gèng hǎo de miáoshù hé jiāoliú. zhùyì shuōhuà yǔqì, bǎochí lǐmào hé zūnjìng. gēnjù duìfāng de qíngkuàng tiáozhěng yǔyán biǎodá, lìqiú zuòdào qīngxī yìdǒng.

Vietnamese

Việc hiểu biết về nguyên vật liệu, kỹ thuật chế tác, ý nghĩa văn hóa của đồ thủ công mỹ nghệ sẽ giúp bạn mô tả và giao tiếp tốt hơn. Chú ý đến giọng điệu lời nói, giữ thái độ lịch sự và tôn trọng. Điều chỉnh cách diễn đạt ngôn ngữ tuỳ theo hoàn cảnh của người đối diện, hướng đến sự rõ ràng và dễ hiểu.

Các mẹo để học

中文

多练习描述不同种类的手工艺品,例如瓷器、玉器、漆器等。

尝试用不同的角度来描述同一件工艺品,例如从制作工艺、文化内涵、实用价值等方面。

可以找一个朋友一起练习,互相提问和回答。

可以观看一些关于手工艺品的纪录片或视频,提高对工艺品的了解。

拼音

duō liànxí miáoshù bùtóng zhǒnglèi de shǒugōngyǐnpǐn, lìrú cíqì, yùqì, qīqì děng.

chángshì yòng bùtóng de jiǎodù lái miáoshù tóng yī jiàn gōngyìpǐn, lìrú cóng zhìzuò gōngyì, wénhuà nèihán, shíyòng jiàzhí děng fāngmiàn.

kěyǐ zhǎo yīgè péngyou yīqǐ liànxí, hùxiāng tíwèn hé huídá.

kěyǐ guānkàn yīxiē guānyú shǒugōngyǐnpǐn de jìlùpiàn huò shìpín, tígāo duì gōngyìpǐn de liǎojiě.

Vietnamese

Hãy luyện tập mô tả nhiều loại đồ thủ công mỹ nghệ khác nhau, ví dụ như đồ sứ, đồ ngọc, đồ sơn mài…

Cố gắng mô tả cùng một món đồ thủ công mỹ nghệ từ nhiều góc độ khác nhau, ví dụ như từ khía cạnh kỹ thuật chế tác, ý nghĩa văn hoá, giá trị sử dụng…

Bạn có thể tìm một người bạn cùng luyện tập, cùng nhau đặt câu hỏi và trả lời.

Có thể xem một số phim tài liệu hoặc video về đồ thủ công mỹ nghệ để nâng cao hiểu biết về đồ thủ công mỹ nghệ.