描述温度预报 Mô tả dự báo nhiệt độ miáoshù wēndù yùbào

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:今天天气预报怎么说?
B:今天白天多云,最高气温25度,晚上转阴,最低气温18度。
A:哦,看来要带件外套了。
B:是啊,早晚温差比较大。
A:对了,明天呢?
B:明天阴天有小雨,气温15到20度。
A:好的,谢谢!
B:不客气!

拼音

A:jīntiān tiānqì yùbào zěnme shuō?
B:jīntiān bái tiān duōyún,zuì gāo qìwēn èrshíwǔdù,wǎnshang zhuǎn yīn,zuìdī qìwēn shíbā dù。
A:ó,kàn lái yào dài jiàn wàitào le。
B:shì a,zǎowǎn wēnchā bǐjiào dà。
A:duì le,míngtiān ne?
B:míngtiān yīntiān yǒu xiǎoyǔ,qìwēn shíwǔ dào èrshí dù。
A:hǎo de,xièxie!
B:bù kèqì!

Vietnamese

A: Dự báo thời tiết hôm nay thế nào?
B: Hôm nay trời nhiều mây, nhiệt độ cao nhất 25 độ, tối nay chuyển sang nhiều mây, nhiệt độ thấp nhất 18 độ.
A: Ồ, hình như tôi cần mang theo áo khoác.
B: Đúng rồi, chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm khá lớn.
A: Nhân tiện, ngày mai thì sao?
B: Ngày mai trời nhiều mây có mưa nhỏ, nhiệt độ từ 15 đến 20 độ.
A: Được rồi, cảm ơn!
B: Không có gì!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:今天天气预报怎么说?
B:今天白天多云,最高气温25度,晚上转阴,最低气温18度。
A:哦,看来要带件外套了。
B:是啊,早晚温差比较大。
A:对了,明天呢?
B:明天阴天有小雨,气温15到20度。
A:好的,谢谢!
B:不客气!

Vietnamese

A: Dự báo thời tiết hôm nay thế nào?
B: Hôm nay trời nhiều mây, nhiệt độ cao nhất 25 độ, tối nay chuyển sang nhiều mây, nhiệt độ thấp nhất 18 độ.
A: Ồ, hình như tôi cần mang theo áo khoác.
B: Đúng rồi, chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm khá lớn.
A: Nhân tiện, ngày mai thì sao?
B: Ngày mai trời nhiều mây có mưa nhỏ, nhiệt độ từ 15 đến 20 độ.
A: Được rồi, cảm ơn!
B: Không có gì!

Các cụm từ thông dụng

温度预报

wēndù yùbào

Dự báo nhiệt độ

Nền văn hóa

中文

在中国,人们通常关注温度预报,尤其是在早晚温差大的季节。人们会根据温度预报来选择穿衣和安排户外活动。

拼音

zài zhōngguó,rénmen tōngcháng guānzhù wēndù yùbào,yóuqí shì zài zǎowǎn wēnchā dà de jìjié。rénmen huì gēnjù wēndù yùbào lái xuǎnzé chuān yī hé ānpái hùwài huódòng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, mọi người thường quan tâm đến dự báo nhiệt độ, đặc biệt là trong những mùa có sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn. Mọi người sẽ chọn quần áo và sắp xếp các hoạt động ngoài trời dựa trên dự báo.

Các biểu hiện nâng cao

中文

今天最高气温可达28摄氏度,并伴有阵风。

预计未来一周气温将持续偏高。

拼音

jīntiān zuì gāo qìwēn kě dá èrshíbā shèshìdù,bìng bàn yǒu zhènfēng。

yùjì wèilái yī zhōu qìwēn jiāng chíxù piānbāo。

Vietnamese

Nhiệt độ cao nhất hôm nay có thể lên tới 28 độ C, kèm theo gió giật.

Dự báo nhiệt độ sẽ tiếp tục cao hơn mức trung bình trong tuần tới.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在正式场合使用过于口语化的表达,例如“热死了”等。

拼音

bìmiǎn zài zhèngshì chǎnghé shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà de biǎodá,lìrú“rè sǐle”děng。

Vietnamese

Tránh sử dụng các cách diễn đạt quá lời trong những trường hợp trang trọng, ví dụ như “nóng chết người” v.v…

Các điểm chính

中文

根据对话对象和场合选择合适的表达方式,注意正式与非正式场合的区分。

拼音

gēnjù duìhuà duìxiàng hé chǎnghé xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì,zhùyì zhèngshì yǔ fēizhèngshì chǎnghé de qūfēn。

Vietnamese

Hãy chọn cách diễn đạt phù hợp dựa trên người đối thoại và hoàn cảnh, lưu ý sự khác biệt giữa hoàn cảnh trang trọng và không trang trọng.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境下的表达,例如向朋友、家人或同事描述天气预报。

尝试用不同的方式表达相同的意思,例如用“温暖”、“凉爽”、“寒冷”等词语来描述温度。

拼音

duō liànxí bùtóng qíngjìng xià de biǎodá,lìrú xiàng péngyou、jiārén huò tóngshì miáoshù tiānqì yùbào。

chángshì yòng bùtóng de fāngshì biǎodá xiāngtóng de yìsi,lìrú yòng“wēnnuǎn”、“liángshuǎng”、“hánlěng”děng cíyǔ lái miáoshù wēndù。

Vietnamese

Hãy luyện tập diễn đạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau, ví dụ như mô tả dự báo thời tiết cho bạn bè, người thân hoặc đồng nghiệp.

Hãy thử diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ như dùng các từ “ấm áp”, “mát mẻ”, “lạnh giá” để mô tả nhiệt độ.