Skip to content
学中文

Dialogue

搭乘公共自行车

Sử dụng xe đạp công cộng

dāchéng gōnggòng zìxíngchē

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问附近有公共自行车站点吗?

    nǐ hǎo, qǐngwèn fùjìn yǒu gōnggòng zìxíngchē zhàn diǎn ma?

    Xin chào, gần đây có trạm xe đạp công cộng không?

  2. B

    有的,往前走200米,在路口左转就能看到。

    yǒu de, wǎng qián zǒu 200 mǐ, zài lùkǒu zuǒ zhuǎn jiù néng kàn dào.

    Có, đi thẳng 200 mét, rẽ trái ở ngã tư.

  3. A

    谢谢!请问扫码支付方便吗?

    xiè xie!qǐngwèn sǎomǎ zhīfù fāngbiàn ma?

    Cảm ơn! Thanh toán bằng mã QR có tiện lợi không?

  4. B

    很方便,用支付宝或微信就能扫码开锁。

    hěn fāngbiàn, yòng zhīfùbǎo huò wēixìn jiù néng sǎomǎ kāisuǒ.

    Rất tiện lợi, bạn có thể dùng Alipay hoặc WeChat để quét mã mở khóa.

  5. A

    好的,谢谢!

    hǎo de, xiè xie!

    Được rồi, cảm ơn!

  6. B

    不客气,祝你骑车愉快!

    bú kèqì, zhù nǐ qí chē yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn có chuyến đi xe đạp vui vẻ!