Dialogue
撰写简历
Viết CV
zhuànxiě jìliàn
Dialogue 1
A
小王,你最近在准备找工作吗?
Xiao Wang, nǐ zuìjìn zài zhǔnbèi zhǎo gōngzuò ma?
Tiểu Vương, dạo này cậu đang chuẩn bị tìm việc làm à?
B
是的,李姐,我正在写简历呢,感觉有点困难。
Shì de, Lǐ jiě, wǒ zhèngzài xiě jìliàn ne, gǎnjué yǒudiǎn kùnnan.
Vâng, chị Lý, em đang viết CV mà thấy hơi khó.
A
哦?哪里有困难呢?
Ō?Nǎlǐ yǒu kùnnan ne?
Ồ? Khó chỗ nào vậy?
B
我以前的工作经历比较零散,不知道怎么组织语言,还有就是不太会用关键词,怕hr看不懂我的能力。
Wǒ yǐqián de gōngzuò jīnglì bǐjiào língsǎn, bù zhīdào zěnme zǔzhī yǔyán, hái jiùshì bù tài huì yòng guānjiàncí, pà HR kàn bù dǒng wǒ de nénglì.
Kinh nghiệm làm việc trước đây của em khá rời rạc, em không biết cách sắp xếp ngôn từ, lại không giỏi dùng từ khóa, sợ HR không hiểu năng lực của em.
A
没关系,我们可以一起看看,你把你的经历简单说一下,我们慢慢理一下思路,我之前也帮很多人写过简历,有一些经验。
Méiguānxi, wǒmen kěyǐ yīqǐ kànkan, nǐ bǎ nǐ de jīnglì jiǎndān shuō yīxià, wǒmen mànman lǐ yīxià sīlù, wǒ zhīqián yě bāng hěn duō rén xiě guò jìliàn, yǒuxiē jīngyàn.
Không sao, chúng ta có thể xem cùng nhau, cậu cứ kể sơ qua kinh nghiệm của mình đi, chúng ta từ từ sắp xếp lại ý tưởng, trước đây chị cũng đã giúp nhiều người viết CV rồi, có chút kinh nghiệm.
B
好的,谢谢李姐!我之前做过销售、做过项目助理,还做过一些兼职…
Hǎo de, xièxie Lǐ jiě!Wǒ zhīqián zuòguò xiāoshòu、zuòguò xiàngmù zhùlǐ, hái zuòguò yīxiē jiānzhí…
Vâng, cảm ơn chị Lý! Trước đây em từng làm sale, làm trợ lý dự án, và một số công việc bán thời gian…
A
嗯,先把你的工作内容和取得的成就,用STAR原则,结构化地写出来,这样更清晰,也方便HR理解。
En, xiān bǎ nǐ de gōngzuò nèiróng hé qǔdé de chéngjiù, yòng STAR yuánzé, jiegòuhua de xiě chūlái, zhèyàng gèng qīngxī, yě fāngbiàn HR lǐjiě.
Ừ, trước tiên hãy viết nội dung công việc và thành tích đạt được của mình theo nguyên tắc STAR, như vậy sẽ rõ ràng hơn và dễ hiểu hơn cho HR.