Skip to content
学中文

Dialogue

故障提醒

Cảnh báo sự cố

gùzhàng tíxǐng

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,我的洗衣机罢工了,怎么也不转了!

    āi, wǒ de xǐyījī bàgōng le, zěnme ye bù zhuǎn le!

    Ôi, máy giặt của tôi bị hỏng rồi! Nó không quay nữa!

  2. 老李

    坏了?是不是电源没插好?

    huài le? shì bùshì diàn yuán méi chā hǎo?

    Hỏng rồi à? Anh đã kiểm tra xem dây nguồn có được cắm đúng chưa?

  3. 老王

    插好了,我试过了,还跳闸了!

    chā hǎo le, wǒ shì guò le, hái tiào zhā le!

    Rồi, tôi đã thử rồi, và cầu dao đã nhảy!

  4. 老李

    那可能是电机烧了,或者线路老化了,建议你找专业维修人员看看。

    nà kěnéng shì dìjī shāo le, huòzhě xiàn lù lǎohuà le, jiànyì nǐ zhǎo zhuānyè wéixiū rényuán kàn kàn.

    Vậy có thể là mô tơ bị cháy, hoặc dây dẫn đã cũ. Tôi khuyên anh nên gọi thợ sửa chữa chuyên nghiệp.

  5. 老王

    哦,那好吧,谢谢了!

    ó, nà hǎo ba, xiè le!

    Ồ, được rồi, cảm ơn!