栖息地保护 Bảo vệ Môi trường sống Qīxí dì bǎohù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

志愿者A:您好,欢迎来到卧龙自然保护区,您对我们的熊猫栖息地保护项目感兴趣吗?
志愿者B:您好!非常感兴趣,听说这里采取了很多创新措施保护熊猫的栖息地?
志愿者A:是的,我们运用科技手段监测熊猫活动,并通过社区参与型保护模式,与当地村民共同维护栖息地的生态平衡。
志愿者B:社区参与型保护模式?能详细说说吗?
志愿者A:我们鼓励村民参与生态旅游,提供就业机会,让他们在保护环境的同时也能获得经济收益,这样更能调动大家的积极性。
志愿者B:这个方法真是太好了,既保护了环境又改善了民生,真是一举两得!
志愿者A:是啊,我们相信只有人与自然和谐共处,才能实现可持续发展。

拼音

zhìyuàn zhě A:nínhǎo,huānyíng lái dào wòlóng zìrán bǎohù qū,nín duì wǒmen de xióngmāo qīxí dì bǎohù xiàngmù gǎn xìngqù ma?
zhìyuàn zhě B:nínhǎo!fēicháng gǎn xìngqù,tīngshuō zhèli cǎiqǔ le hěn duō chuàngxīn cuòshī bǎohù xióngmāo de qīxí dì?
zhìyuàn zhě A:shì de,wǒmen yòng yùn kē jì shǒuduàn jiān cè xióngmāo huódòng, bìng tōngguò shèqū cānyù xíng bǎohù mòshì,yǔ dàngxīn cūnmín gòngtóng wénhù qīxí dì de shēngtài pínghéng。
zhìyuàn zhě B:shèqū cānyù xíng bǎohù mòshì?néng xiángxí shuō shuō ma?
zhìyuàn zhě A:wǒmen gǔlì cūnmín cānyù shēngtài lǚyóu,tígōng jiùyè jīhuì,ràng tāmen zài bǎohù huánjìng de tóngshí yě néng huòdé jīngjì shōuyì,zhèyàng gèng néng diàodòng dàjiā de jījíxìng。
zhìyuàn zhě B:zhège fāngfǎ zhēnshi tài hǎo le,jì bǎohù le huánjìng yòu gǎishàn le mínshēng,zhēn shì yī jǔ liǎng dé!
zhìyuàn zhě A:ā,wǒmen xiāngxìn zhǐyǒu rén yǔ zìrán héxié gòngchǔ,cáinéng shíxiàn kě chíxù fāzhǎn。

Vietnamese

Tình nguyện viên A: Xin chào, chào mừng đến với Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Wolong. Bạn có quan tâm đến dự án bảo vệ môi trường sống của gấu trúc khổng lồ của chúng tôi không?
Tình nguyện viên B: Xin chào! Vâng, tôi rất quan tâm. Tôi nghe nói rằng nhiều biện pháp sáng tạo đã được thực hiện ở đây để bảo vệ môi trường sống của gấu trúc?
Tình nguyện viên A: Vâng, chúng tôi sử dụng các phương tiện công nghệ để theo dõi hoạt động của gấu trúc và, thông qua mô hình bảo tồn dựa vào cộng đồng, duy trì sự cân bằng sinh thái của môi trường sống cùng với người dân địa phương.
Tình nguyện viên B: Mô hình bảo tồn dựa vào cộng đồng? Bạn có thể cho tôi biết thêm về điều đó không?
Tình nguyện viên A: Chúng tôi khuyến khích người dân tham gia du lịch sinh thái, cung cấp cơ hội việc làm để họ có thể thu được lợi ích kinh tế trong khi bảo vệ môi trường, điều này làm tăng động lực của mọi người.
Tình nguyện viên B: Phương pháp này thực sự tuyệt vời, vừa bảo vệ môi trường vừa cải thiện sinh kế của người dân, đây là một tình huống cùng có lợi!
Tình nguyện viên A: Vâng, chúng tôi tin rằng chỉ thông qua sự cộng sinh hài hòa giữa con người và thiên nhiên, chúng ta mới có thể đạt được sự phát triển bền vững.

Các cụm từ thông dụng

栖息地保护

qīxí dì bǎohù

Bảo vệ môi trường sống

Nền văn hóa

中文

中国高度重视生态文明建设,栖息地保护是其中重要内容,体现了人与自然和谐共生的理念。

拼音

zhōngguó gāodù zhòngshì shēngtài wénmíng jiàn shè,qīxí dì bǎohù shì qízhōng zhòngyào nèiróng,tǐxiàn le rén yǔ zìrán héxié gòngshēng de lǐniàn。

Vietnamese

Việt Nam rất coi trọng việc xây dựng nền văn minh sinh thái, bảo vệ môi trường sống là một nội dung quan trọng trong đó, thể hiện tư tưởng hài hòa giữa người và thiên nhiên

Các biểu hiện nâng cao

中文

生物多样性保护

生态系统服务

可持续发展战略

拼音

shēngwù duōyàngxìng bǎohù

shēngtài xìtǒng fúwù

kě chíxù fāzhǎn zhànlüè

Vietnamese

Bảo tồn đa dạng sinh học

Dịch vụ hệ sinh thái

Chiến lược phát triển bền vững

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论涉及政治或敏感话题,尊重当地文化习俗。

拼音

bìmiǎn tánlùn shèjí zhèngzhì huò mǐngǎn huàtí,zūnzhòng dàngxīn wénhuà xísú。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các chủ đề nhạy cảm về chính trị hoặc bất cứ điều gì có thể bị coi là xúc phạm trong văn hóa địa phương

Các điểm chính

中文

在与外国人交流时,要注意语言的准确性,并尽量使用简洁易懂的表达方式,避免使用过于专业的术语。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,yào zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng, bìng jǐnliàng shǐyòng jiǎnjié yìdǒng de biǎodá fāngshì,bìmiǎn shǐyòng guòyú zhuānyè de shùyǔ。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, cần chú ý đến độ chính xác của ngôn ngữ và cố gắng sử dụng các cách diễn đạt ngắn gọn, dễ hiểu, tránh sử dụng các thuật ngữ quá chuyên môn

Các mẹo để học

中文

多听、多说、多练,积累词汇和表达方式;可以找外国人练习对话,互相纠正错误;也可以通过阅读相关资料来提高语言能力。

拼音

duō tīng,duō shuō,duō liàn,jīlěi cíhuì hé biǎodá fāngshì;kěyǐ zhǎo wàiguórén liànxí duìhuà,hùxiāng jiūzhèng cuòwù;yě kěyǐ tōngguò yuèdú xiāngguān zīliào lái tígāo yǔyán nénglì。

Vietnamese

Nghe nhiều hơn, nói nhiều hơn, thực hành nhiều hơn để tích lũy vốn từ vựng và các cách diễn đạt; bạn có thể tìm người nước ngoài để thực hành trò chuyện, cùng nhau sửa lỗi; bạn cũng có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách đọc các tài liệu liên quan