Skip to content
学中文

Dialogue

求助老师

Xin thầy/cô giúp đỡ

qiúzhù lǎoshī

Dialogue 1

  1. 学生

    老师,您好!这道数学题我有点不明白,可以请您帮忙讲解一下吗?

    lǎo shī,nínhǎo!zhè dào shùxué tí wǒ yǒudiǎn bù míngbai,kěyǐ qǐng nín bāngmáng jiǎng jiě yīxià ma?

    Chào thầy/cô! Em hơi khó hiểu bài toán này. Thầy/cô có thể giải thích giúp em được không ạ?

  2. 老师

    你好,当然可以。你把题目读一遍,我看看哪里让你困惑了。

    nínhǎo,dāngrán kěyǐ。nǐ bǎ tímù dú yībiàn,wǒ kàn kan nǎlǐ ràng nǐ kùnhuò le。

    Chào em! Được chứ. Em đọc lại đề bài, cô xem em gặp khó ở chỗ nào nhé.

  3. 学生

    好的,题目是……(学生读题)……我卡在最后一步,不知道怎么求解x的值。

    hǎo de,tímù shì……(xuésheng dú tí)……wǒ kǎ zài zuìhòu yībù,bù zhīdào zěnme qiú jiě x de zhí。

    Vâng ạ, đề bài là… (Học sinh đọc đề bài)…Em bị vướng ở bước cuối cùng, không biết cách tìm x.

  4. 老师

    嗯,你理解前面步骤了吗?

    én,nǐ lǐjiě qiánmiàn bùzhòu le ma?

    Ừm, em hiểu các bước trước đó chứ?

  5. 学生

    前面步骤我理解了,只是最后一步的化简我不太懂。

    qiánmiàn bùzhòu wǒ lǐjiě le,zhǐshì zuìhòu yībù de huàjiǎn wǒ bù tài dǒng。

    Em hiểu các bước trước rồi ạ, chỉ là bước cuối cùng rút gọn em không hiểu.

  6. 老师

    好,我们一步一步来分析。你看,这里可以这样化简……(老师讲解)……这样就能得到x的值了。你明白了吗?

    hǎo,wǒmen yībù yībù lái fēnxī。nǐ kàn,zhè lǐ kěyǐ zhèyàng huàjiǎn……(lǎo shī jiǎng jiě)……zhèyàng jiù néng dédào x de zhí le。nǐ míngbai le ma?

    Được rồi, mình cùng phân tích từng bước một. Em xem này, ở đây có thể rút gọn như thế này… (Giáo viên giảng giải)…Như vậy là tìm được x rồi. Em hiểu chưa?

  7. 学生

    哦,我明白了!谢谢老师!

    ó,wǒ míngbai le!xièxiè lǎo shī!

    À, em hiểu rồi ạ! Cảm ơn thầy/cô!

  8. 老师

    不用谢,如果还有其他问题,随时可以问我。

    búyòng xiè,rúguǒ hái yǒu qítā wèntí,suíshí kěyǐ wèn wǒ。

    Không có gì. Nếu còn thắc mắc gì thì cứ hỏi cô.