Skip to content
学中文

Dialogue

熟悉工作环境

Làm quen với môi trường làm việc

Shúxī gōngzuò huánjìng

Dialogue 1

  1. 老王

    小李,你对咱们公司的工作环境还习惯吗?

    Xiǎo Lǐ, nǐ duì zánmen gōngsī de gōngzuò huánjìng hái xíguàn ma?

    Tiểu Lý, cậu đã quen với môi trường làm việc ở công ty chúng ta chưa?

  2. 小李

    挺好的,王哥!办公室宽敞明亮,设施也都很齐全。

    Tǐng hǎo de, Wáng gē! Bàngōngshì kuānchang míngliàng, shèshī yě dōu hěn qí quán.

    Rất tốt, anh Vương! Văn phòng rộng rãi và sáng sủa, trang thiết bị cũng rất đầy đủ.

  3. 老王

    那就好。有什么问题随时跟我说,咱们互相帮助嘛。

    Nà jiù hǎo. Yǒu shénme wèntí suíshí gēn wǒ shuō, zánmen hùxiāng bāngzhù ma.

    Tốt lắm. Nếu có vấn đề gì cứ nói với tôi, chúng ta giúp đỡ lẫn nhau mà.

  4. 小李

    谢谢王哥!对了,公司食堂的饭菜怎么样?

    Xièxie Wáng gē! Duì le, gōngsī shítáng de fàncài zěnmeyàng?

    Cảm ơn anh Vương! Nhân tiện, đồ ăn ở căng tin công ty thế nào?

  5. 老王

    食堂饭菜还不错,种类也比较多,就是中午人比较多,可能要排队。

    Shítáng fàncài hái bùcuò, zhǒnglèi yě bǐjiào duō, jiùshì zhōngwǔ rén bǐjiào duō, kěnéng yào páiduì.

    Đồ ăn ở căng tin cũng khá ngon, nhiều loại nữa, nhưng giờ trưa thường rất đông, có thể phải xếp hàng.

  6. 小李

    好的,王哥,我了解了。

    Hǎo de, Wáng gē, wǒ liǎojiě le.

    Được rồi, anh Vương, em hiểu rồi.