物品维修 Sửa chữa đồ dùng wùpǐn weixiū

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

志愿者A:您好,请问您的自行车需要维修吗?
志愿者B:是的,车胎漏气了。
志愿者A:好的,请您稍等,我帮您检查一下。
志愿者B:谢谢!
志愿者A:您的车胎扎了一个小钉子,需要更换内胎。
志愿者B:好的,请问需要多少钱?
志愿者A:内胎10元,人工费5元,一共15元。
志愿者B:好的,我付现金。
志愿者A:谢谢您的支持,请您注意环保,下次骑车小心点哦!

拼音

zhìyuàn zhě A: hǎo, qǐngwèn nín de zìxíngchē xūyào weixiū ma?
zhìyuàn zhě B: shì de, chē tái lòuqì le.
zhìyuàn zhě A: hǎo de, qǐng nín shāoděng, wǒ bāng nín jiǎnchá yīxià.
zhìyuàn zhě B: xièxie!
zhìyuàn zhě A: nín de chētái zhā le yīgè xiǎo dīngzi, xūyào gènghuàn nèitái.
zhìyuàn zhě B: hǎo de, qǐngwèn xūyào duōshao qián?
zhìyuàn zhě A: nèitái shí yuán, rén gōng fèi wǔ yuán, yīgòng shí wǔ yuán.
zhìyuàn zhě B: hǎo de, wǒ fù xiànjīn.
zhìyuàn zhě A: xièxie nín de zhīchí, qǐng nín zhùyì huánbǎo, xià cì qí chē xiǎoxīn diǎn ó!

Vietnamese

Tình nguyện viên A: Xin chào, xe đạp của bạn cần sửa chữa không?
Tình nguyện viên B: Vâng, lốp xe bị xẹp.
Tình nguyện viên A: Được rồi, vui lòng đợi một chút, tôi sẽ kiểm tra.
Tình nguyện viên B: Cảm ơn!
Tình nguyện viên A: Lốp xe của bạn bị đinh nhỏ, bạn cần thay ruột.
Tình nguyện viên B: Được rồi, giá bao nhiêu?
Tình nguyện viên A: Ruột xe 10 nhân dân tệ, công sửa 5 nhân dân tệ, tổng cộng 15 nhân dân tệ.
Tình nguyện viên B: Được rồi, tôi trả tiền mặt.
Tình nguyện viên A: Cảm ơn bạn đã ủng hộ, vui lòng chú ý bảo vệ môi trường, lần sau đi xe cẩn thận nhé!

Các cụm từ thông dụng

自行车需要维修

zìxíngchē xūyào weixiū

Xe đạp cần sửa chữa

Nền văn hóa

中文

在中国,自行车是一种常见的交通工具,许多人会选择自行车的维修而不是更换。

自行车维修通常在路边摊、自行车店或社区维修点进行。

环保理念越来越受到重视,人们会更倾向于维修而不是丢弃旧自行车。

拼音

zài zhōngguó, zìxíngchē shì yī zhǒng chángjiàn de jiāotōng gōngjù, xǔduō rén huì xuǎnzé zìxíngchē de weixiū ér bùshì gènghuàn。

zìxíngchē weixiū tōngcháng zài lùbiān tān、zìxíngchē diàn huò shèqū weixiū diǎn jìnxíng。

huánbǎo lǐniàn yuè lái yuè shòudào zhòngshì, rénmen huì gèng qīngxiàng yú weixiū ér bùshì diūqì jiù zìxíngchē。

Vietnamese

Ở Việt Nam, xe đạp là phương tiện giao thông phổ biến, và nhiều người chọn sửa chữa xe đạp thay vì thay mới.

Sửa chữa xe đạp thường được thực hiện tại các cửa hàng sửa xe ven đường, cửa hàng xe đạp hoặc các điểm sửa chữa cộng đồng.

Ý thức bảo vệ môi trường ngày càng được chú trọng, mọi người có xu hướng sửa chữa thay vì vứt bỏ xe đạp cũ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“这辆自行车需要进行一次全面的检查和维修。”

“这些旧零件可以回收利用,减少浪费。”

“我们可以通过社区回收计划来处理这些废旧物品。

拼音

zhè liàng zìxíngchē xūyào jìnxíng yī cì quánmiàn de jiǎnchá hé weixiū。

zhèxiē jiù língjiàn kěyǐ huíshōu lìyòng, jiǎnshǎo làngfèi。

wǒmen kěyǐ tōngguò shèqū huíshōu jìhuà lái chǔlǐ zhèxiē fèijiù wùpǐn。

Vietnamese

“Chiếc xe đạp này cần được kiểm tra và sửa chữa toàn diện.”

“Những bộ phận cũ này có thể được tái chế để giảm chất thải.”

“Chúng ta có thể xử lý những đồ cũ này thông qua chương trình tái chế của cộng đồng.”

Các bản sao văn hóa

中文

不要在公共场合大声喧哗,随意丢弃物品。

拼音

búyào zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá, suíyì diūqì wùpǐn。

Vietnamese

Không được gây tiếng ồn và xả rác ở nơi công cộng.

Các điểm chính

中文

在物品维修场景中,要注意环保,尽量减少废旧物品的产生,并对可回收利用的物品进行回收。

拼音

zài wùpǐn weixiū chǎngjǐng zhōng, yào zhùyì huánbǎo, jǐnliàng jiǎnshǎo fèijiù wùpǐn de chǎnshēng, bìng duì kě huíshōu lìyòng de wùpǐn jìnxíng huíshōu。

Vietnamese

Trong các tình huống sửa chữa đồ dùng, hãy chú ý bảo vệ môi trường, cố gắng giảm thiểu việc tạo ra rác thải và tái chế những đồ dùng có thể tái chế.

Các mẹo để học

中文

多练习不同类型的物品维修对话,例如自行车、手机、电脑等。

注意使用礼貌用语,例如“您好”、“请”、“谢谢”等。

尝试将环保理念融入到对话中,例如建议客户回收旧零件等。

拼音

duō liànxí bùtóng lèixíng de wùpǐn weixiū duìhuà, lìrú zìxíngchē、shǒujī、diànnǎo děng。

zhùyì shǐyòng lǐmào yòngyǔ, lìrú “nínhǎo”、“qǐng”、“xièxie” děng。

chángshì jiāng huánbǎo lǐniàn róngrù dào duìhuà zhōng, lìrú jiànyì kèhù huíshōu jiù língjiàn děng。

Vietnamese

Thực hành nhiều kiểu hội thoại sửa chữa đồ vật khác nhau, ví dụ như xe đạp, điện thoại di động, máy tính, vân vân.

Chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự, ví dụ như “Xin chào”, “Làm ơn”, “Cảm ơn”, vân vân.

Cố gắng kết hợp ý tưởng bảo vệ môi trường vào cuộc hội thoại, ví dụ như đề nghị khách hàng tái chế linh kiện cũ, vân vân