Dialogue
确定交付日期
Xác nhận ngày giao hàng
què dìng jiāo fù rì qī
Dialogue 1
甲方
李经理,您好!我们之前商定的项目交付日期,您这边最终确定了吗?
lǐ jīnglǐ, nínhǎo! wǒmen zhīqián shāngdìng de xiàngmù jiāofù rìqī, nín zhèbiān zuìzhōng quèdìng le ma?
Quản lý Lý, xin chào! Về ngày giao dự án chúng ta đã thống nhất trước đó, bên anh đã chốt được chưa ạ?
乙方
您好!经过内部讨论,我们计划将项目交付日期定在10月26日,您看方便吗?
nínhǎo! jīngguò nèibù tǎolùn, wǒmen jìhuà jiāng xiàngmù jiāofù rìqī dìng zài 10 yuè 26 rì, nín kàn fāngbiàn ma?
Xin chào! Sau khi thảo luận nội bộ, chúng tôi dự kiến sẽ ấn định ngày giao dự án là 26/10. Anh thấy thế nào ạ?
甲方
10月26日?这个日期稍晚了一些,我们希望能提前到10月20日,可以吗?
10 yuè 26 rì? zhège rìqī shāo wǎn le yīxiē, wǒmen xīwàng néng tíqián dào 10 yuè 20 rì, kěyǐ ma?
26/10 ạ? Ngày này hơi muộn, chúng tôi hy vọng có thể dời lên ngày 20/10, được không ạ?
乙方
10月20日的话,我们需要再内部评估一下,稍后给您答复,可以吗?
10 yuè 20 rì de huà, wǒmen xūyào zài nèibù pínggū yīxià, shāohòu gěi nín dáfù, kěyǐ ma?
Nếu là ngày 20/10 thì chúng tôi cần phải đánh giá lại bên trong và sẽ trả lời anh sau, được không ạ?
甲方
好的,麻烦您尽快回复,谢谢!
hǎo de, máfan nín jinkuài huífù, xièxie!
Được rồi, phiền anh trả lời sớm nhất có thể, cảm ơn!
乙方
好的,李经理,我会尽快与您确认。
hǎo de, lǐ jīnglǐ, wǒ huì jinkuài yǔ nín quèrèn.
Được rồi, quản lý Lý, tôi sẽ xác nhận lại với anh sớm nhất có thể.