Skip to content
学中文

Dialogue

确认上课时间

Xác nhận thời gian học

quèrèn shàngkè shíjiān

Dialogue 1

  1. 老师您好!请问我们这周的中文课具体是什么时间?

    lǎoshī hǎo! qǐngwèn wǒmen zhè zhōu de zhōngwén kè jùtǐ shì shénme shíjiān?

    Chào thầy! Buổi học tiếng Trung của chúng ta tuần này vào lúc mấy giờ vậy ạ?

  2. 好的,谢谢老师!那我们下周同一时间继续上课,可以吗?

    hǎo de, xièxiè lǎoshī! nà wǒmen xià zhōu tóngyī shíjiān jìxù shàngkè, kěyǐ ma?

    Vâng, cảm ơn thầy ạ! Tuần sau mình học cùng giờ được không ạ?

  3. 好的,没问题。那我们约定好时间地点,方便上课。

    hǎo de, méi wèntí. nà wǒmen yuēdìng hǎo shíjiān dìdiǎn, fāngbiàn shàngkè.

    Vâng, không vấn đề gì ạ. Vậy mình thống nhất giờ và địa điểm học nhé.

  4. 好的,老师再见!

    hǎo de, lǎoshī zàijiàn!

    Vâng, chào thầy ạ!

  5. 再见!

    zàijiàn!

    Chào thầy!

Dialogue 2

  1. 您好,老师,请问下周三下午的课程几点开始?

    nín hǎo, lǎoshī, qǐngwèn xià zhōu sān xiàwǔ de kèchéng jǐ diǎn kāishǐ?

    Chào thầy, buổi học chiều thứ tư tuần sau bắt đầu lúc mấy giờ ạ?

  2. 您好!下周三下午两点开始,持续一个半小时。

    nínhǎo! xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ, chíxù yīgè bàn xiǎoshí.

    Chào bạn! Buổi học chiều thứ tư tuần sau bắt đầu lúc 2 giờ chiều và kéo dài một tiếng rưỡi.

  3. 好的,谢谢老师!我会准时到的。

    hǎo de, xièxiè lǎoshī! wǒ huì zhǔnshí dào de.

    Vâng, cảm ơn thầy ạ! Em sẽ đến đúng giờ.

  4. 不客气,期待您的到来。

    bù kèqì, qídài nín de dàolái.

    Không có gì, rất mong được gặp em.

  5. 好的,老师再见!

    hǎo de, lǎoshī zàijiàn!

    Vâng, chào thầy ạ!

Xác nhận thời gian học — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen