确认上课时间 Xác nhận thời gian học quèrèn shàngkè shíjiān

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老师您好!请问我们这周的中文课具体是什么时间?
好的,谢谢老师!那我们下周同一时间继续上课,可以吗?
好的,没问题。那我们约定好时间地点,方便上课。
好的,老师再见!
再见!

拼音

lǎoshī hǎo! qǐngwèn wǒmen zhè zhōu de zhōngwén kè jùtǐ shì shénme shíjiān?
hǎo de, xièxiè lǎoshī! nà wǒmen xià zhōu tóngyī shíjiān jìxù shàngkè, kěyǐ ma?
hǎo de, méi wèntí. nà wǒmen yuēdìng hǎo shíjiān dìdiǎn, fāngbiàn shàngkè.
hǎo de, lǎoshī zàijiàn!
zàijiàn!

Vietnamese

Chào thầy! Buổi học tiếng Trung của chúng ta tuần này vào lúc mấy giờ vậy ạ?
Vâng, cảm ơn thầy ạ! Tuần sau mình học cùng giờ được không ạ?
Vâng, không vấn đề gì ạ. Vậy mình thống nhất giờ và địa điểm học nhé.
Vâng, chào thầy ạ!
Chào thầy!

Cuộc trò chuyện 2

中文

您好,老师,请问下周三下午的课程几点开始?
您好!下周三下午两点开始,持续一个半小时。
好的,谢谢老师!我会准时到的。
不客气,期待您的到来。
好的,老师再见!

拼音

nín hǎo, lǎoshī, qǐngwèn xià zhōu sān xiàwǔ de kèchéng jǐ diǎn kāishǐ?
nínhǎo! xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ, chíxù yīgè bàn xiǎoshí.
hǎo de, xièxiè lǎoshī! wǒ huì zhǔnshí dào de.
bù kèqì, qídài nín de dàolái.
hǎo de, lǎoshī zàijiàn!

Vietnamese

Chào thầy, buổi học chiều thứ tư tuần sau bắt đầu lúc mấy giờ ạ?
Chào bạn! Buổi học chiều thứ tư tuần sau bắt đầu lúc 2 giờ chiều và kéo dài một tiếng rưỡi.
Vâng, cảm ơn thầy ạ! Em sẽ đến đúng giờ.
Không có gì, rất mong được gặp em.
Vâng, chào thầy ạ!

Các cụm từ thông dụng

上课时间

shàng kè shí jiān

Thời gian học

Nền văn hóa

中文

在中国,确认上课时间通常会比较直接,也比较注重时间观念。老师会提前告知上课时间,学生一般会准时到场。

拼音

zài zhōngguó, quèrèn shàngkè shíjiān tōngcháng huì bǐjiào zhíjiē, yě bǐjiào zhòngshì shíjiān guānniàn. lǎoshī huì tíqián gāozhī shàngkè shíjiān, xuéshēng yībān huì zhǔnshí dào chǎng.

Vietnamese

Trong văn hóa Việt Nam, việc đúng giờ được coi trọng. Thường thì việc xác nhận thời gian học khá trực tiếp và rõ ràng. Giáo viên thường thông báo thời gian biểu trước, và học sinh được mong đợi đến đúng giờ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您告知具体的授课时间安排,以便我做好准备。

请问课程时间是否会有调整,请提前通知我一声。

拼音

qǐng nín gāozhī jùtǐ de shòukè shíjiān ānpái, yǐbiàn wǒ zuò hǎo zhǔnbèi.

qǐngwèn kèchéng shíjiān shìfǒu huì yǒu tiáozhěng, qǐng tíqián tōngzhī wǒ yīshēng.

Vietnamese

Vui lòng cho em biết lịch học cụ thể để em chuẩn bị.

Liệu có thay đổi gì về lịch học không ạ? Vui lòng thông báo cho em trước nhé.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在与老师沟通时过于随意或不尊重,应保持礼貌和正式的语气。

拼音

biànmiǎn zài yǔ lǎoshī gōutōng shí guòyú suíyì huò bù zūnjìng, yīng bǎochí lǐmào hé zhèngshì de yǔqì.

Vietnamese

Tránh thái độ quá thân mật hoặc thiếu tôn trọng khi giao tiếp với thầy cô; hãy giữ thái độ lịch sự và trang trọng.

Các điểm chính

中文

确认上课时间时,要明确具体的时间、地点、以及课程的持续时间。

拼音

quèrèn shàngkè shíjiān shí, yào míngquè jùtǐ de shíjiān, dìdiǎn, yǐjí kèchéng de chíxù shíjiān.

Vietnamese

Khi xác nhận thời gian học, cần phải nêu rõ thời gian, địa điểm và thời lượng của buổi học.

Các mẹo để học

中文

多练习用不同方式询问上课时间,例如:请问这节课几点开始?这门课通常几点上课?

练习用不同的语言表达确认上课时间,并注意语气的变化。

拼音

duō liànxí yòng bùtóng fāngshì xúnwèn shàngkè shíjiān, lìrú: qǐngwèn zhè jié kè jǐ diǎn kāishǐ? zhè mén kè tōngcháng jǐ diǎn shàngkè? liànxí yòng bùtóng de yǔyán biǎodá quèrèn shàngkè shíjiān, bìng zhùyì yǔqì de biànhuà.

Vietnamese

Hãy luyện tập hỏi giờ học bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ: Buổi học này bắt đầu lúc mấy giờ? Buổi học này thường bắt đầu lúc mấy giờ?

Hãy luyện tập cách diễn đạt việc xác nhận giờ học bằng nhiều cách khác nhau và chú ý đến sự thay đổi giọng điệu.