Skip to content
学中文

Dialogue

确认总金额

Xác nhận tổng số tiền

què rèn zǒng jīn'é

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问您一共消费了多少?

    nín hǎo, qǐngwèn nín yīgòng xiāofèi le duōshao?

    Xin chào, tổng cộng quý khách dùng hết bao nhiêu tiền?

  2. 顾客

    您好,我们一共点了三个菜,两杯饮料,还有两份甜点。

    nín hǎo, wǒmen yīgòng diǎn le sān ge cài, liǎng bēi yǐnyào, hái yǒu liǎng fèn tiándiǎn.

    Xin chào, chúng tôi gọi 3 món ăn, 2 ly nước uống và 2 món tráng miệng.

  3. 服务员

    好的,请稍等,我帮您计算一下。

    hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín jìsuàn yīxià.

    Được rồi, xin vui lòng chờ một chút, tôi tính toán giúp quý khách.

  4. 服务员

    一共是人民币180元,请问您是现金还是刷卡?

    yīgòng shì rénmínbì yībǎi bāshí yuán, qǐngwèn nín shì xiànjīn háishì shuākǎ?

    Tổng cộng là 180 RMB. Quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?

  5. 顾客

    刷卡。

    shuākǎ.

    Thẻ.