确认预订 Xác nhận đặt chỗ què rèn yù dìng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想确认一下我明天上午8点的从北京到上海的高铁票预订。

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng què rèn yīxià wǒ míngtiān shàngwǔ 8 diǎn de cóng běijīng dào shànghǎi de gāotiě piào yùdìng.

Vietnamese

Chào bạn, tôi muốn xác nhận đặt vé tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải vào lúc 8 giờ sáng mai.

Cuộc trò chuyện 2

中文

好的,请问您的姓名和订单号?

拼音

hǎo de, qǐngwèn nín de xìngmíng hé dìngdànhào?

Vietnamese

undefined

Cuộc trò chuyện 3

中文

我的姓名是张三,订单号是123456。

拼音

wǒ de xìngmíng shì zhāng sān, dìngdànhào shì 123456.

Vietnamese

undefined

Cuộc trò chuyện 4

中文

好的,张先生,我已经确认您的订单,请您提前30分钟到达车站。

拼音

hǎo de, zhāng xiānsheng, wǒ yǐjīng què rèn nín de dìngdān, qǐng nín tíqián 30 fēnzhōng dàodá chēzhàn.

Vietnamese

undefined

Cuộc trò chuyện 5

中文

谢谢!

拼音

xiè xie!

Vietnamese

undefined

Các cụm từ thông dụng

确认预订

què rèn yù dìng

Xác nhận đặt vé

Nền văn hóa

中文

在中国,确认预订通常通过电话、网络或购票APP进行。

拼音

zài zhōngguó, què rèn yù dìng tōngcháng tōngguò diànhuà, wǎngluò huò gòupiào APP jìnxíng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc xác nhận đặt vé thường được thực hiện qua điện thoại, trực tuyến hoặc ứng dụng đặt vé.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问我的预订信息是否可以更改?

除了高铁,还有其他交通方式到达目的地吗?

拼音

qǐngwèn wǒ de yùdìng xìnxī shìfǒu kěyǐ gēnggǎi?

chúle gāotiě, hái yǒu qítā jiāotōng fāngshì dàodá mùdìdì ma?

Vietnamese

Tôi có thể thay đổi thông tin đặt chỗ của mình không?

Ngoài tàu cao tốc, còn có phương tiện giao thông nào khác đến được điểm đến không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在公共场合大声喧哗讨论个人信息,如订单号等。

拼音

bìmiǎn zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá tǎolùn gèrén xìnxī, rú dìngdànhào děng。

Vietnamese

Tránh thảo luận thông tin cá nhân, chẳng hạn như số đặt hàng, một cách ồn ào ở nơi công cộng.

Các điểm chính

中文

确认预订时,务必提供准确的姓名和订单号等信息,以便工作人员快速核实。

拼音

què rèn yù dìng shí, wùbì tígōng zhǔnquè de xìngmíng hé dìngdànhào děng xìnxī, yǐbiàn gōngzuò rényuán kuàisù héshí。

Vietnamese

Khi xác nhận đặt chỗ, hãy chắc chắn cung cấp thông tin chính xác như tên và số đặt hàng để nhân viên có thể kiểm tra nhanh chóng.

Các mẹo để học

中文

可以找朋友进行角色扮演,模拟实际场景进行练习。

多使用不同的表达方式,例如“我想确认一下……”、“请问我的……”等。

拼音

kěyǐ zhǎo péngyou jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ shíjì chǎngjǐng jìnxíng liànxí。

duō shǐyòng bùtóng de biǎodá fāngshì, lìrú “wǒ xiǎng què rèn yīxià……”、“qǐngwèn wǒ de……” děng。

Vietnamese

Thực hành với bạn bè bằng cách đóng vai và mô phỏng các tình huống thực tế.

Sử dụng nhiều cách diễn đạt khác nhau, ví dụ "Tôi muốn xác nhận...", "Bạn vui lòng kiểm tra của tôi..." v.v...