Skip to content
学中文

Dialogue

社区运动会

Hội thao cộng đồng

Shèqū Yùndòng Huì

Dialogue 1

  1. A

    你好!我是来自美国的John,很高兴参加这次社区运动会。

    Nǐ hǎo! Wǒ shì lái zì Měiguó de John, hěn gāoxìng cānjiā zhè cì shèqū yùndòng huì.

    Xin chào! Tôi là John đến từ Hoa Kỳ, rất vui được tham gia hội thao cộng đồng này.

  2. B

    你好,John!欢迎!我是李薇,来自中国,很高兴认识你。你参加什么项目?

    Nǐ hǎo, John! Huānyíng! Wǒ shì Lǐ Wēi, lái zì Zhōngguó, hěn gāoxìng rènshi nǐ. Nǐ cānjiā shénme xiàngmù?

    Xin chào, John! Chào mừng! Tôi là Lý Vy đến từ Trung Quốc, rất vui được làm quen với bạn. Bạn tham gia nội dung gì?

  3. A

    我报名参加了100米短跑和跳远。你呢?

    Wǒ bàomíng cānjiā le 100 mǐ duǎnpǎo hé tiàoyuǎn. Nǐ ne?

    Tôi đã đăng ký thi chạy 100m và nhảy xa. Còn bạn?

  4. B

    我参加了800米长跑和铅球。希望我们都能取得好成绩!

    Wǒ cānjiā le 800 mǐ chángpǎo hé qiānqíu. Xīwàng wǒmen dōu néng qǔdé hǎo chéngjī!

    Tôi tham gia thi chạy 800m và đẩy tạ. Hy vọng cả hai chúng ta đều đạt được kết quả tốt!

  5. A

    是的!加油!祝你比赛顺利!

    Shì de! Jiāyóu! Zhù nǐ bǐsài shùnlì!

    Vâng! Chúc bạn may mắn! Chúc bạn có một cuộc thi thành công!

  6. B

    谢谢你!也祝你一切顺利!我们一会儿比赛见!

    Xiè xie nǐ! Yě zhù nǐ yīqiè shùnlì! Wǒmen yīhuǐr bǐsài jiàn!

    Cảm ơn bạn! Chúc bạn cũng vậy! Hẹn gặp lại bạn ở cuộc thi nhé!

  7. A

    好的,一会儿见!

    Hǎo de, yīhuǐr jiàn!

    Được rồi, hẹn gặp lại!

Dialogue 2

  1. A

    你好,我叫王磊,来自中国,是一名医生。

    Nǐ hǎo, wǒ jiào Wáng Lěi, lái zì Zhōngguó, shì yī míng yīshēng.

    Xin chào, tôi tên là Vương Lôi, đến từ Trung Quốc, là bác sĩ.

  2. B

    你好,王磊医生,我叫安娜,来自德国,是一名记者。很高兴认识你。

    Nǐ hǎo, Wáng Lěi yīshēng, wǒ jiào Ān nà, lái zì Déguó, shì yī míng jìzhě. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

    Xin chào bác sĩ Vương Lôi, tôi tên là Anna, đến từ Đức, là phóng viên. Rất vui được làm quen với anh.

  3. A

    你好,安娜。

    Nǐ hǎo, Ān nà.

    Xin chào, Anna.

  4. B

    社区运动会真热闹,你参加哪些项目?

    Shèqū yùndòng huì zhēn rènào, nǐ cānjiā nǎxiē xiàngmù?

    Hội thao cộng đồng này thật sôi động, anh tham gia nội dung nào?

  5. A

    我报名参加了羽毛球比赛,你呢?

    Wǒ bàomíng cānjiā le yǔ máo qiú bǐsài, nǐ ne?

    Tôi đã đăng ký thi cầu lông, còn bạn?

  6. B

    我没有报名参加比赛,我是来采访的。

    Wǒ méiyǒu bàomíng cānjiā bǐsài, wǒ shì lái cǎifǎng de.

    Tôi không đăng ký tham gia bất kỳ nội dung thi đấu nào, tôi đến đây để phỏng vấn.

Hội thao cộng đồng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen