Skip to content
学中文

Dialogue

称呼外公

Gọi ông ngoại

chēng hu wài gōng

Dialogue 1

  1. 小明

    外公,您最近身体还好吗?

    waigong,nin zuijin shenti hai hao ma?

    Ông ngoại, dạo này ông khỏe không?

  2. 外婆

    外公最近身体不错,就是腿脚有点不太方便。

    waigong zuijin shenti bucuo,jiushi tui jiao youdian bu tai fangbian。

    Ông ngoại dạo này khỏe, chỉ là chân hơi khó chịu thôi.

  3. 小明

    那您要多注意休息,有什么需要帮忙的尽管和我说。

    na nin yao duo zhuyi xiu xi,you shenme xuyao bangmang de jinguang he wo shuo。

    Vậy ông nên nghỉ ngơi nhiều hơn, nếu cần giúp gì cứ nói với cháu.

  4. 外婆

    好孩子,你真是个孝顺的孩子。

    hao haizi,ni zhen shi ge xiaoshun de haizi。

    Cháu ngoan, cháu thật là đứa cháu hiếu thảo.

  5. 小明

    外公,您喜欢吃什么水果?我去买一些回来。

    waigong,nin xihuan chi shenme shuiguo?wo qu mai yixie huilai。

    Ông ngoại, ông thích ăn trái cây gì? Cháu đi mua về cho ông.

  6. 外婆

    嗯,最近我比较喜欢吃苹果,谢谢外孙。

    en,zuijin wo biao jiao xihuan chi pingguo,xiexie waisun。

    Ừ, dạo này ông thích ăn táo lắm, cảm ơn cháu, cháu ngoại.