Skip to content
学中文

Dialogue

称呼舅妈

Cách gọi dì (vợ anh trai mẹ)

chēng hu jiū mā

Dialogue 1

  1. 小明

    阿姨,您好!

    ai yi, nin hao!

    Chào dì, cô!

  2. 阿姨

    哎,你好啊,小明!

    ai, ni hao a, xiaoming!

    Ồ, chào Xiaoming!

  3. 小明

    这是我带的水果,给您尝尝。

    zhe shi wo dai de shuiguo, gei nin chang chang.

    Con mang theo ít trái cây, mời cô dùng thử.

  4. 阿姨

    哎呦,真是有心了,谢谢!

    ai you, zhen shi you xin le, xie xie!

    Ồ, chu đáo quá, cảm ơn cháu!

  5. 小明

    不用客气,舅妈您身体还好吗?

    bu yong ke qi, jiuma nin shenti hai hao ma?

    Dạ không có gì, cô. Cô khỏe không ạ?

  6. 阿姨

    挺好的,谢谢关心!你学习怎么样啊?

    ting hao de, xie xie guan xin! ni xuexi zen me yang a?

    Khỏe, cảm ơn cháu quan tâm! Học hành thế nào rồi?

  7. 小明

    学习还好,谢谢舅妈关心。

    xuexi hai hao, xie xie jiuma guan xin.

    Học hành tốt, cảm ơn cô quan tâm.