Skip to content
学中文

Dialogue

紧急维修

Sửa chữa khẩn cấp

Jǐnjí xiūlǐ

Dialogue 1

  1. 房客

    你好,卫生间的水龙头坏了,水一直流个不停。

    nínhǎo, wèishēngjiān de shuǐlóngtóu huài le, shuǐ yīzhí liú ge bùtíng.

    Xin chào, vòi nước ở phòng tắm bị hỏng và nước cứ chảy liên tục.

  2. 房东

    您好,实在抱歉!我马上联系修理工,预计多久能到,我尽快通知您。请问您方便留下联系方式吗?

    nínhǎo, shízài bàoqiàn! wǒ mǎshàng liánxì xiūlǐgōng, yùjì duōjiǔ néng dào, wǒ jìnkuài tōngzhī nín. qǐngwèn nín fāngbiàn liúxià liánxì fāngshì ma?

    Xin chào, tôi rất xin lỗi! Tôi sẽ liên hệ ngay với thợ sửa chữa. Tôi sẽ thông báo cho bạn càng sớm càng tốt về thời gian dự kiến đến. Bạn có thể vui lòng để lại thông tin liên lạc không?

  3. 房客

    好的,我的电话号码是138XXXXXXXX。

    hǎode, wǒ de diànhuà hàomǎ shì 138XXXXXXXX.

    Được rồi, số điện thoại của tôi là 138XXXXXXXX.

  4. 房东

    好的,我已将您的情况转达给修理工,请您稍等。

    hǎode, wǒ yǐ jiāng nín de qíngkuàng zhuǎndá gěi xiūlǐgōng, qǐng nín shāoděng.

    Được rồi, tôi đã thông báo cho thợ sửa chữa về tình hình của bạn, vui lòng chờ một chút.

  5. 房客

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!

  6. 房东

    不客气,请您耐心等待,如有其他问题随时联系我。

    bù kèqì, qǐng nín nàixīn děngdài, rúguǒ yǒu qítā wèntí suíshí liánxì wǒ.

    Không có gì, vui lòng kiên nhẫn chờ đợi, và liên hệ với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác.