Skip to content
学中文

Dialogue

统计家庭成员

Đếm thành viên gia đình

Tǒngjì jiātíng chéngyuán

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您家有几口人?

    Nín hǎo, qǐngwèn nín jiā yǒu jǐ kǒu rén?

    Xin chào, gia đình bạn có bao nhiêu người?

  2. B

    我们家一共四口人,我和我的妻子,还有两个孩子。

    Wǒmen jiā yīgòng sì kǒu rén, wǒ hé wǒ de qīzi, hái yǒu liǎng gè háizi.

    Gia đình mình có bốn người, mình, vợ mình và hai con.

  3. A

    哦,那真是一个幸福的家庭!请问孩子们几岁了?

    Ó, nà zhēnshi yīgè xìngfú de jiātíng! Qǐngwèn háizi men jǐ suì le?

    Ô, một gia đình hạnh phúc! Các con bạn bao nhiêu tuổi?

  4. B

    大的七岁,小的三岁。

    Dà de qī suì, xiǎo de sān suì.

    Con lớn bảy tuổi, con nhỏ ba tuổi.

  5. A

    真可爱!谢谢您提供的信息。

    Zhēn kě'ài! Xièxiè nín tígōng de xìnxī.

    Dễ thương quá! Cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin.