职场关系 Mối Quan Hệ Nơi Làm Việc zhí chǎng guān xì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老王:李姐,最近工作怎么样?
李姐:还行,就是有点忙。你呢?
老王:我也是,最近项目进度紧。对了,听说你女儿要结婚了,恭喜啊!
李姐:谢谢!你真是有心人。
老王:应该的,以后有空一起吃饭庆祝一下。
李姐:好啊,到时候我联系你。

拼音

Lao Wang:Li Jie,zuìjìn gōngzuò zěnmeyàng?
Li Jie:Hái xíng,jiùshì yǒudiǎn máng。Nǐ ne?
Lao Wang:Wǒ yěshì,zuìjìn xiàngmù jìndù jǐn。Duìle,tīngshuō nǐ nǚ'ér yào jiéhūn le,gōngxǐ a!
Li Jie:Xièxie!Nǐ zhēnshi yǒuxīn rén。
Lao Wang:Yīnggāi de,yǐhòu yǒu kòng yīqǐ chīfàn qìngzhù yīxià。
Li Jie:Hǎo a,dàoshíhòu wǒ liánxì nǐ。

Vietnamese

Lão Vương: Lị tỷ, dạo này công việc thế nào?
Lị tỷ: Cũng được, chỉ hơi bận một chút. Còn anh?
Lão Vương: Tôi cũng vậy, thời hạn dự án đang đến gần. Nhân tiện, tôi nghe nói con gái chị sắp kết hôn, chúc mừng nhé!
Lị tỷ: Cảm ơn! Anh thật chu đáo.
Lão Vương: Không có gì, chúng ta cùng nhau đi ăn tối để ăn mừng nhé.
Lị tỷ: Được thôi, đến lúc đó em sẽ liên lạc với anh.

Các cụm từ thông dụng

职场关系

zhí chǎng guān xì

Mối quan hệ nơi làm việc

Nền văn hóa

中文

中国职场文化强调人情味和关系网络,同事之间常常会互相帮助,建立良好的关系有助于工作的顺利进行。

拼音

zhōng guó zhí chǎng wén huà qiáng diào rén qíng wèi hé guān xì wǎng luò,tóng shì zhī jiān cháng cháng huì hù xiāng bāng zhù,jiàn lì liáng hǎo de guān xì yǒu zhù yú gōng zuò de shùn lì jìn xíng。

Vietnamese

Văn hóa làm việc ở Việt Nam đề cao tinh thần đồng đội và các mối quan hệ cá nhân tốt đẹp. Mối quan hệ hài hòa sẽ giúp công việc diễn ra suôn sẻ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

精诚合作

密切配合

通力协作

拼音

jīng chéng hé zuò

mì qiè pèi hé

tōng lì xié zuò

Vietnamese

Hợp tác chặt chẽ

Phối hợp hiệu quả

Làm việc nhóm

Các bản sao văn hóa

中文

避免在工作场合谈论个人隐私或敏感话题,以及避免公开批评或指责同事。

拼音

bì miǎn zài gōng zuò chǎng hé tán lùn gè rén yǐn sī huò mǐn gǎn huà tí,yǐ jí bì miǎn gōng kāi pī píng huò zhǐzé tóng shì。

Vietnamese

Tránh thảo luận về thông tin cá nhân hoặc các chủ đề nhạy cảm tại nơi làm việc, và tránh chỉ trích hoặc khiển trách công khai đồng nghiệp.

Các điểm chính

中文

职场关系的处理方式因人而异,也受年龄、职位和公司文化的影响。

拼音

zhí chǎng guān xì de chǔ lǐ fāng shì yīn rén ér yì,yě shòu nián líng,zhí wèi hé gōng sī wén huà de yǐng xiǎng。

Vietnamese

Cách xử lý các mối quan hệ nơi làm việc khác nhau tùy từng người, và cũng bị ảnh hưởng bởi tuổi tác, chức vụ và văn hóa công ty.

Các mẹo để học

中文

多参与团队活动,加深了解。

积极主动沟通,化解矛盾。

尊重他人,维护和谐。

拼音

duō cān yù tuánduì huó dòng,jiā shēn liǎo jiě。

jī jí zhǔ dòng gōu tōng,huà jiě máo dùn。

zūn zhòng tā rén,wéi hù hé xié。

Vietnamese

Tham gia nhiều hoạt động nhóm hơn để thấu hiểu sâu sắc hơn.

Giao tiếp chủ động để giải quyết xung đột.

Tôn trọng người khác và duy trì sự hòa hợp.