Skip to content
学中文

Dialogue

自然灾害

Thảm họa thiên nhiên

zìrán zāihài

Dialogue 1

  1. 您好,请问有什么可以帮到您的?

    nín hǎo, qǐng wèn yǒu shénme kěyǐ bāng dào nín de?

    Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn?

  2. 我需要寻求帮助,我被困在洪灾区域。

    wǒ xūyào qǐngqiú bāngzhù, wǒ bèi kùn zài hóngzāi qūyù.

    Tôi cần giúp đỡ, tôi bị mắc kẹt ở khu vực bị lũ lụt.

  3. 请您提供您的具体位置和情况,我们会立即安排救援。

    qǐng nín tígōng nín de jùtǐ wèizhì hé qíngkuàng, wǒmen huì lìjí ānpái jiùyuán.

    Vui lòng cung cấp vị trí chính xác và tình hình của bạn, chúng tôi sẽ lập tức sắp xếp cứu hộ.

  4. 好的,我在XXX市XXX区,现在水位已经淹没了我的膝盖,周围都是洪水,通讯也比较困难。

    hǎo de, wǒ zài XXX shì XXX qū, xiànzài shuǐwèi yǐjīng yānmò le wǒ de xīgài, zhōuwéi dōu shì hóngshuǐ, tōngxūn yě bǐjiào kùnnán.

    Được rồi, tôi đang ở thành phố XXX, quận XXX. Mực nước hiện tại đã ngập đến đầu gối tôi, xung quanh toàn là nước lũ và việc liên lạc cũng rất khó khăn.

  5. 请您保持冷静,救援队正在赶来,请您尽可能待在安全的地方,并注意自身安全,我们会尽快与您取得联系。

    qǐng nín bǎochí língjìng, jiùyuán duì zhèngzài gǎn lái, qǐng nín jǐn kěnéng dài zài ānquán de dìfang, bìng zhùyì zìshēn ānquán, wǒmen huì jǐnkuài yǔ nín qǔdé liánxì.

    Vui lòng giữ bình tĩnh, đội cứu hộ đang trên đường đến, hãy cố gắng ở trong một nơi an toàn và chú ý đến sự an toàn của bản thân, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Dialogue 2

  1. 地震发生后,我家的房屋倒塌了,家人受伤了,请问如何寻求救助?

    dìzhèn fāshēng hòu, wǒ jiā de fángwū dǎotā le, jiārén shòushāng le, qǐng wèn rúhé qǐngqiú jiùzhù?

    Sau trận động đất, nhà tôi bị sập và gia đình tôi bị thương. Làm thế nào để tôi có thể tìm kiếm sự trợ giúp?

  2. 请您保持镇定,拨打112或119求救电话,并向他们提供您的具体位置、受伤人员数量以及伤势情况。救援人员会尽快赶到现场。

    qǐng nín bǎochí zhèndìng, bōdǎ 112 huò 119 qiújiù diànhuà, bìng xiàng tāmen tígōng nín de jùtǐ wèizhì, shòushāng rényuán shùliàng yǐjí shāngshì qíngkuàng. jiùyuán rényuán huì jǐnkuài gǎn dào xiànchǎng.

    Vui lòng giữ bình tĩnh, gọi số điện thoại khẩn cấp 112 hoặc 119, và cung cấp cho họ vị trí chính xác của bạn, số lượng người bị thương và mức độ nghiêm trọng của thương tích. Nhân viên cứu hộ sẽ đến hiện trường càng sớm càng tốt.

  3. 好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn bạn.

  4. 请您尽快前往指定地点进行避难,并按照工作人员的指示进行下一步操作,确保自身安全。

    qǐng nín jǐnkuài qǐngwǎng zhǐdìng dìdiǎn jìnxíng bì nàn, bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì jìnxíng xià yībù cáozùo, quèbǎo zìshēn ānquán.

    Vui lòng đến địa điểm được chỉ định càng sớm càng tốt để trú ẩn và làm theo hướng dẫn của nhân viên cho các bước tiếp theo, đảm bảo an toàn cho bản thân.

  5. 好的,我会按照指示做的。

    hǎo de, wǒ huì ànzhào zhǐshì zuò de.

    Được rồi, tôi sẽ làm theo hướng dẫn.