Skip to content
学中文

Dialogue

节能设置

Cài đặt tiết kiệm năng lượng

jiéné shèzhì

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,最近电费怎么涨得这么厉害?

    āi, zuìjìn diànfèi zěnme zhǎng de zhème lìhai?

    Này, sao tiền điện gần đây lại tăng cao thế?

  2. 老李

    是啊,我家的空调也老是开着,费电得很。

    shì a, wǒ jiā de kōngtiáo yě lǎoshì kāi zhe, fèi diàn de hěn.

    Đúng vậy, máy lạnh nhà chúng ta lúc nào cũng mở, tốn điện lắm.

  3. 老王

    我最近在研究节能设置,听说冰箱可以调到省电模式。

    wǒ zuìjìn zài yánjiū jiéné shèzhì, tīng shuō bīngxiāng kěyǐ diào dào shěngdiàn mòshì.

    Dạo này tôi đang nghiên cứu các thiết lập tiết kiệm năng lượng. Nghe nói tủ lạnh có thể được đặt ở chế độ tiết kiệm điện.

  4. 老李

    真的吗?我怎么不知道?

    zhēn de ma? wǒ zěnme bù zhīdào?

    Thật không? Tôi không biết.

  5. 老王

    你看看说明书,一般都有节能设置的介绍,可以根据实际情况调整温度,降低耗电量。

    nǐ kànkan shuōmíngshū, yībān dōu yǒu jiéné shèzhì de jièshào, kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng tiáo zhěng wēndù, jiàngdī hàodiànliàng.

    Anh xem sách hướng dẫn đi. Thông thường, có phần giới thiệu về thiết lập tiết kiệm năng lượng. Anh có thể điều chỉnh nhiệt độ theo nhu cầu để giảm lượng điện tiêu thụ.

  6. 老李

    好主意!我回去试试。还有电视和洗衣机,是不是也有节能模式?

    hǎo zhǔyì! wǒ huí qù shìshì. hái yǒu diànshì hé xǐyījī, shì bushi yě yǒu jiéné mòshì?

    Ý hay đấy! Tôi sẽ thử ở nhà. Tivi và máy giặt cũng có chế độ tiết kiệm năng lượng phải không?

  7. 老王

    对,大部分家用电器都有节能模式,用起来省钱又环保。

    duì, dà bùfen jiāyòng diànqì dōu yǒu jiéné mòshì, yòng qǐlái shěng qián yòu huánbǎo.

    Đúng rồi, hầu hết các thiết bị gia dụng đều có chế độ tiết kiệm năng lượng; vừa tiết kiệm tiền lại vừa thân thiện với môi trường.