Skip to content
学中文

Dialogue

花鸟市场选花

Chọn hoa ở chợ hoa chim

huā niǎo shì chǎng xuǎn huā

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,请问这盆兰花多少钱?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn zhè pén lán huā duōshao qián?

    Xin chào, hoa lan này giá bao nhiêu?

  2. 老板

    这盆兰花,你看这品相,叶色油绿,花朵饱满,至少值300块!

    Zhè pén lán huā, nǐ kàn zhè pǐnxiàng, yè sè yóulǜ, huā duō bǎomǎn, zhishao zhí 300 kuài!

    Hoa lan này, anh xem chất lượng này, lá xanh mướt, hoa nở rộ, ít nhất cũng 300 tệ!

  3. 顾客

    300块是不是有点贵啊?能不能便宜点?

    300 kuài shì bùshì yǒudiǎn guì a?Néng bùnéng piányi diǎn?

    300 tệ có hơi đắt không nhỉ? Có thể giảm giá được không?

  4. 老板

    这位先生,这兰花可是精心培育的,你看这花盆,这土壤,都是上好的。280,不能再低了。

    Zhè wèi xiānsheng, zhè lán huā kěshì jīngxīn péiyù de, nǐ kàn zhè huāpén, zhè tǔrǎng, dōu shì shàng hǎo de. 280, bù néng zài dī le.

    Thưa ông, hoa lan này được chăm sóc rất cẩn thận. Anh xem chậu, xem đất, tất cả đều là loại tốt nhất. 280 tệ, không thể thấp hơn nữa.

  5. 顾客

    250行不行?

    250 xíng bùxíng?

    250 tệ được không?

  6. 老板

    哎,好吧,看你这么有诚意,250就250吧!

    Āi, hǎoba, kàn nǐ zhème yǒu chéngyì, 250 jiù 250 ba!

    Được rồi, thấy anh nhiệt tình thế, 250 tệ cũng được!

Dialogue 2

  1. 顾客

    你好,请问这盆兰花多少钱?

    Xin chào, hoa lan này giá bao nhiêu?

  2. 老板

    这盆兰花,你看这品相,叶色油绿,花朵饱满,至少值300块!

    Hoa lan này, anh xem chất lượng này, lá xanh mướt, hoa nở rộ, ít nhất cũng 300 tệ!

  3. 顾客

    300块是不是有点贵啊?能不能便宜点?

    300 tệ có hơi đắt không nhỉ? Có thể giảm giá được không?

  4. 老板

    这位先生,这兰花可是精心培育的,你看这花盆,这土壤,都是上好的。280,不能再低了。

    Thưa ông, hoa lan này được chăm sóc rất cẩn thận. Anh xem chậu, xem đất, tất cả đều là loại tốt nhất. 280 tệ, không thể thấp hơn nữa.

  5. 顾客

    250行不行?

    250 tệ được không?

  6. 老板

    哎,好吧,看你这么有诚意,250就250吧!

    Được rồi, thấy anh nhiệt tình thế, 250 tệ cũng được!