Dialogue
行为误读
Hiểu sai hành vi
Xíngwéi wùdú
Dialogue 1
A
你好,请问这是您的包吗?
nǐ hǎo, qǐngwèn zhè shì nín de bāo ma?
Xin chào, cái túi này có phải của bạn không?
B
是的,谢谢!
shì de, xièxie!
Vâng, cảm ơn!
A
不客气,请问您需要帮忙吗?
bù kèqì, qǐngwèn nín xūyào bāngmáng ma?
Không có gì. Bạn cần giúp đỡ không?
B
不用了,谢谢。我很快就找到了。
búyòng le, xièxie. wǒ hěn kuài jiù zhǎodào le.
Không cần đâu, cảm ơn. Tôi sẽ tìm thấy nó sớm thôi.
A
好的,祝您有个愉快的一天!
hǎo de, zhù nín yǒu ge yúkuài de yītiān!
Được rồi, chúc bạn có một ngày tốt lành!
Dialogue 2
A
请问,我可以插队吗?
qǐngwèn, wǒ kěyǐ chāduì ma?
Xin lỗi, mình có thể chen ngang hàng không?
B
不好意思,这里不能插队。
bù hǎoyìsi, zhèlǐ bùnéng chāduì.
Xin lỗi, ở đây không được chen ngang hàng.
A
哦,对不起,我以为可以的。
ó, duìbuqǐ, wǒ yǐwéi kěyǐ de.
Ồ, xin lỗi, mình tưởng được.
B
没事儿。
méishìr.
Không sao đâu.
A
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn!