Skip to content
学中文

Dialogue

表达期限

Cách diễn đạt hạn chót

biǎodá qīxián

Dialogue 1

  1. 甲

    请问这个项目的截止日期是哪天?

    qǐngwèn zhège xiàngmù de jiézhǐ rìqī shì nǎ tiān?

    Hạn chót của dự án này là khi nào?

  2. 乙

    这个项目预计在一个月内完成,也就是下个月的15号。

    zhège xiàngmù yùjì zài yīgè yuè nèi wánchéng, jiùshì xià gè yuè de 15 hào.

    Dự án này dự kiến hoàn thành trong vòng một tháng, tức là ngày 15 tháng tới.

  3. 甲

    好的,谢谢。如果遇到问题,我会及时联系你。

    hǎo de, xièxie. rúguǒ yùndào wèntí, wǒ huì jíshí liánxì nǐ.

    Được rồi, cảm ơn. Nếu có vấn đề gì, tôi sẽ liên lạc với bạn ngay lập tức.

  4. 乙

    好的,随时联系。

    hǎo de, suíshí liánxì.

    Được rồi, bất cứ lúc nào.

  5. 甲

    那这个月的28号之前,我们需要完成初步方案,您看可以吗?

    nà zhège yuè de 28 hào zhīqián, wǒmen xūyào wánchéng chūbù fāng'àn, nín kàn kěyǐ ma?

    Trước ngày 28 tháng này, chúng ta cần hoàn thành kế hoạch sơ bộ. Được chứ?

  6. 乙

    可以的,我会督促团队按时完成。

    kěyǐ de, wǒ huì dūcù tuánduì ànshí wánchéng.

    Được, tôi sẽ thúc đẩy nhóm hoàn thành đúng thời hạn.

Dialogue 2

  1. 甲

    请问这个项目的截止日期是哪天?

    Hạn chót của dự án này là khi nào?

  2. 乙

    这个项目预计在一个月内完成,也就是下个月的15号。

    Dự án này dự kiến hoàn thành trong vòng một tháng, tức là ngày 15 tháng tới.

  3. 甲

    好的,谢谢。如果遇到问题,我会及时联系你。

    Được rồi, cảm ơn. Nếu có vấn đề gì, tôi sẽ liên lạc với bạn ngay lập tức.

  4. 乙

    好的,随时联系。

    Được rồi, bất cứ lúc nào.

  5. 甲

    那这个月的28号之前,我们需要完成初步方案,您看可以吗?

    Trước ngày 28 tháng này, chúng ta cần hoàn thành kế hoạch sơ bộ. Được chứ?

  6. 乙

    可以的,我会督促团队按时完成。

    Được, tôi sẽ thúc đẩy nhóm hoàn thành đúng thời hạn.

Cách diễn đạt hạn chót — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen