Dialogue
解决纠纷
Giải quyết mâu thuẫn
Jiějué Jiūfēn
Dialogue 1
老王
小李,你昨天和客户的沟通出了什么问题?
xiǎo lǐ,nǐ zuótiān hé kèhù de gōutōng chūle shénme wèntí?
Tiểu Lý, hôm qua giao tiếp với khách hàng có vấn đề gì vậy?
小李
王经理,不好意思,昨天因为文化差异,我没能及时理解客户的需求,导致了一些误会。
wáng jīnglǐ,bù hǎoyìsi,zuótiān yīnwèi wénhuà chāyì,wǒ méi néng jíshí lǐjiě kèhù de xūqiú,dǎozhìle yīxiē wùhuì。
Quản lý Vương, xin lỗi, hôm qua do khác biệt văn hóa, tôi không hiểu kịp thời nhu cầu của khách hàng, dẫn đến một số hiểu lầm.
老王
能具体说说吗?
néng jùtǐ shuōshuō ma?
Có thể giải thích cụ thể hơn không?
小李
客户希望我们按照他们的传统方式处理文件,但是我们公司内部的流程不同。
kèhù xīwàng wǒmen ànzhào tāmen de chuántǒng fāngshì chǔlǐ wénjiàn,dànshì wǒmen gōngsī nèibù de liúchéng bùtóng。
Khách hàng muốn chúng tôi xử lý tài liệu theo cách truyền thống của họ, nhưng quy trình nội bộ công ty chúng tôi lại khác.
老王
那你是怎么解决的呢?
nà nǐ shì zěnme jiějué de ne?
Vậy anh đã giải quyết như thế nào?
小李
我尝试向客户解释了我们的流程,并寻求了一些折中的方案,最后客户同意了。
wǒ chángshì xiàng kèhù jiěshìle wǒmen de liúchéng, bìng qīngqiúle yīxiē zhězhōng de fāng'àn, zuìhòu kèhù tóngyìle。
Tôi đã cố gắng giải thích quy trình của chúng tôi cho khách hàng và tìm kiếm một số giải pháp thỏa hiệp. Cuối cùng, khách hàng đã đồng ý.
老王
很好,下次要注意沟通技巧,避免类似情况发生。
hěn hǎo,xià cì yào zhùyì gōutōng jìqiǎo,biànmiǎn lèisì qíngkuàng fāshēng。
Tốt lắm, lần sau chú ý kỹ năng giao tiếp để tránh những trường hợp tương tự.