解冻功能 Chức năng rã đông jiě dòng gōng néng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老王:哎,这鸡肉怎么这么硬啊?
老伴:早上放在冰箱里忘了拿出来,都冻硬了。
老王:这可怎么办?今晚想吃鸡肉煲呢。
老伴:别急,咱家新买的冰箱有解冻功能,试试看?
老王:真的假的?还有这功能?
老伴:嗯,你看说明书上写的,选择解冻模式,就能快速解冻了。
老王:那太好了!看来这现代科技真方便。

拼音

lǎo wáng: āi, zhè jīròu zěnme zhème yìng a?
lǎo bàn: zǎoshang fàng zài bīngxiāng lǐ wàng le ná chūlái, dōu dòng yìng le.
lǎo wáng: zhè kě zěnme bàn? jīnwǎn xiǎng chī jīròu bāo ne.
lǎo bàn: bié jí, zán jiā xīn mǎi de bīngxiāng yǒu jiědòng gōngnéng, shìshì kàn?
lǎo wáng: zhēn de jiǎ de? hái yǒu zhè gōngnéng?
lǎo bàn: ēn, nǐ kàn shuōmíngshū shàng xiě de, xuǎnzé jiědòng mòshì, jiù néng kuài sù jiědòng le.
lǎo wáng: nà tài hǎo le! kàn lái zhè xiàndài kē jì zhēn fāngbiàn.

Vietnamese

Lão Wang: Ôi, thịt gà này cứng quá!
Vợ: Sáng nay quên lấy ra khỏi tủ lạnh, nên bị đông cứng hết rồi.
Lão Wang: Thế này thì làm sao đây? Tối nay muốn ăn món gà hầm mà.
Vợ: Đừng lo, tủ lạnh mới nhà mình có chức năng rã đông, thử xem sao?
Lão Wang: Thật không đấy? Có chức năng đó à?
Vợ: Ừ, xem trong sách hướng dẫn kìa, chọn chế độ rã đông là được rã đông nhanh.
Lão Wang: Tuyệt vời! Công nghệ hiện đại tiện lợi thật.

Các cụm từ thông dụng

解冻功能

jiě dòng gōng néng

Chức năng rã đông

快速解冻

kuài sù jiě dòng

Rã đông nhanh

选择解冻模式

xuǎn zé jiě dòng mò shì

Chọn chế độ rã đông

Nền văn hóa

中文

在中国,许多家庭都非常重视食物的新鲜度和口感,因此解冻功能在冰箱中的普及率越来越高。

解冻功能的使用也体现了人们对生活品质的追求和对现代科技的依赖。

拼音

zài zhōngguó, xǔduō jiātíng dōu fēicháng zhòngshì shíwù de xīnxiāndù hé kǒugǎn, yīncǐ jiědòng gōngnéng zài bīngxiāng zhōng de pǔjílǜ yuè lái yuè gāo le.

jiědòng gōngnéng de shǐyòng yě tǐxiàn le rénmen duì shēnghuó pínzhì de zhuīqiú hé duì xiàndài kē jì de yīlái.

Vietnamese

Ở Trung Quốc, nhiều gia đình rất coi trọng độ tươi ngon của thực phẩm, vì vậy chức năng rã đông trong tủ lạnh ngày càng phổ biến.

Việc sử dụng chức năng rã đông cũng phản ánh sự theo đuổi chất lượng cuộc sống và sự phụ thuộc vào công nghệ hiện đại của mọi người

Các biểu hiện nâng cao

中文

这款冰箱的解冻功能非常先进,能够根据食材的不同自动调节解冻时间和温度。

通过智能APP,可以远程控制冰箱的解冻功能,提前准备食材,方便快捷。

拼音

zhè kuǎn bīngxiāng de jiědòng gōngnéng fēicháng xiānjìn, nénggòu gēnjù shí cái de bùtóng zìdòng tiáojié jiědòng shíjiān hé wēndù.

tōngguò zhìnéng APP, kěyǐ yuǎnchóng kòngzhì bīngxiāng de jiědòng gōngnéng, tíqián zhǔnbèi shí cái, fāngbiàn kuài jié.

Vietnamese

Chức năng rã đông của tủ lạnh này rất tiên tiến, có thể tự động điều chỉnh thời gian và nhiệt độ rã đông tùy theo từng loại thực phẩm.

Thông qua ứng dụng thông minh, có thể điều khiển từ xa chức năng rã đông của tủ lạnh, chuẩn bị nguyên liệu trước, tiện lợi và nhanh chóng

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人交流时,注意避免使用过于口语化或方言化的表达,尽量使用标准的普通话。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí, zhùyì bìmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà huò fāngyán huà de biǎodá, jǐnliàng shǐyòng biāozhǔn de pǔtōnghuà.

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, hãy chú ý tránh sử dụng các từ ngữ quá khẩu ngữ hoặc địa phương, hãy cố gắng sử dụng tiếng phổ thông chuẩn

Các điểm chính

中文

使用解冻功能时,要注意选择合适的解冻模式,并根据食材的类型和数量调整解冻时间。避免过度解冻导致食材变质。

拼音

shǐyòng jiědòng gōngnéng shí, yào zhùyì xuǎnzé héshì de jiědòng mòshì, bìng gēnjù shí cái de lèixíng hé shùliàng tiáozhéng jiědòng shíjiān. bìmiǎn guòdù jiědòng dǎozhì shí cái biànzhì.

Vietnamese

Khi sử dụng chức năng rã đông, cần lưu ý chọn chế độ rã đông phù hợp và điều chỉnh thời gian rã đông theo loại và số lượng thực phẩm. Tránh rã đông quá mức dẫn đến thực phẩm bị hư hỏng

Các mẹo để học

中文

可以根据实际情况,模拟不同类型的食材解冻场景,练习不同的表达方式。

可以与朋友或家人一起练习,互相扮演不同的角色,提高语言表达能力。

拼音

kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng, mónǐ bùtóng lèixíng de shí cái jiědòng chǎngjǐng, liànxí bùtóng de biǎodá fāngshì.

kěyǐ yǔ péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, hùxiāng bànyǎn bùtóng de juésè, tígāo yǔyán biǎodá nénglì.

Vietnamese

Bạn có thể mô phỏng các kịch bản rã đông các loại thực phẩm khác nhau dựa trên tình huống thực tế, và luyện tập các cách diễn đạt khác nhau.

Bạn có thể luyện tập cùng bạn bè hoặc người thân, đóng các vai trò khác nhau để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ