Skip to content
学中文

Dialogue

解冻功能

Chức năng rã đông

jiě dòng gōng néng

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,这鸡肉怎么这么硬啊?

    āi, zhè jīròu zěnme zhème yìng a?

    Ôi, thịt gà này cứng quá!

  2. 老伴

    早上放在冰箱里忘了拿出来,都冻硬了。

    zǎoshang fàng zài bīngxiāng lǐ wàng le ná chūlái, dōu dòng yìng le.

    Sáng nay quên lấy ra khỏi tủ lạnh, nên bị đông cứng hết rồi.

  3. 老王

    这可怎么办?今晚想吃鸡肉煲呢。

    zhè kě zěnme bàn? jīnwǎn xiǎng chī jīròu bāo ne.

    Thế này thì làm sao đây? Tối nay muốn ăn món gà hầm mà.

  4. 老伴

    别急,咱家新买的冰箱有解冻功能,试试看?

    bié jí, zán jiā xīn mǎi de bīngxiāng yǒu jiědòng gōngnéng, shìshì kàn?

    Đừng lo, tủ lạnh mới nhà mình có chức năng rã đông, thử xem sao?

  5. 老王

    真的假的?还有这功能?

    zhēn de jiǎ de? hái yǒu zhè gōngnéng?

    Thật không đấy? Có chức năng đó à?

  6. 老伴

    嗯,你看说明书上写的,选择解冻模式,就能快速解冻了。

    ēn, nǐ kàn shuōmíngshū shàng xiě de, xuǎnzé jiědòng mòshì, jiù néng kuài sù jiědòng le.

    Ừ, xem trong sách hướng dẫn kìa, chọn chế độ rã đông là được rã đông nhanh.

  7. 老王

    那太好了!看来这现代科技真方便。

    nà tài hǎo le! kàn lái zhè xiàndài kē jì zhēn fāngbiàn.

    Tuyệt vời! Công nghệ hiện đại tiện lợi thật.