Skip to content
学中文

Dialogue

认识城市地标

Nhận biết các địa danh đô thị

Rèn shi chéngshì dìbiāo

Dialogue 1

  1. A

    请问,最近的故宫博物院怎么走?

    Qǐngwèn, zuìjìn de Gùgōng Bòwùyuàn zěnme zǒu?

    Xin lỗi, làm thế nào để tôi đến được Tử Cấm Thành gần nhất?

  2. B

    故宫博物院啊,您往东走,穿过天安门广场,就到了。

    Gùgōng Bòwùyuàn a, nín wǎng dōng zǒu, chuān guò Tiān'ānmén guǎngchǎng, jiù dào le.

    Tử Cấm Thành ư? Đi về phía đông, băng qua Quảng trường Thiên An Môn, và bạn sẽ đến đó.

  3. A

    谢谢!天安门广场很大吧?

    Xièxie! Tiān'ānmén guǎngchǎng hěn dà ba?

    Cảm ơn! Quảng trường Thiên An Môn có lớn không?

  4. B

    是的,非常大,您可以乘坐地铁到天安门东站下车。

    Shì de, fēicháng dà, nín kěyǐ chéngzuò dìtiě dào Tiān'ānmén dōng zhàn xià chē.

    Vâng, rất lớn. Bạn có thể đi tàu điện ngầm đến ga Thiên An Môn Đông.

  5. A

    好的,谢谢您的帮助!

    Hǎo de, xièxiè nín de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  6. B

    不客气!祝您游玩愉快!

    Bù kèqì! Zhù nín yóuwán yúkuài!

    Không có gì! Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp!

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问故宫怎么走?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn Gùgōng zěnme zǒu?

    Chào, làm thế nào để tôi đến được Tử Cấm Thành?

  2. B

    您好!您要从哪里出发呢?

    Nín hǎo! Nín yào cóng nǎlǐ chūfā ne?

    Chào! Bạn sẽ bắt đầu từ đâu?

  3. A

    我从王府井这边过来。

    Wǒ cóng Wángfǔjǐng zhè biān guòlái.

    Tôi đến từ Wangfujing.

  4. B

    哦,您可以坐地铁1号线到天安门东站,然后步行前往。

    Ó, nín kěyǐ zuò dìtiě 1 hào xiàn dào Tiān'ānmén dōng zhàn, ránhòu bùxíng qiánwǎng.

    À, bạn có thể đi tuyến tàu điện ngầm số 1 đến ga Thiên An Môn Đông, rồi đi bộ.

  5. A

    好的,谢谢!

    Hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Nhận biết các địa danh đô thị — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen