Dialogue
记录运动数据
Ghi dữ liệu tập luyện
Jìlù yùndòng shùjù
Dialogue 1
A
我今天跑了5公里,你呢?
wǒ jīntiān pǎo le 5 gōnglǐ,nǐ ne?
Hôm nay mình chạy 5km, còn bạn?
B
我跑了3公里,但是我做了20分钟的瑜伽。
wǒ pǎo le 3 gōnglǐ,dànshì wǒ zuò le 20 fēnzhōng de yújiā。
Mình chạy 3km, nhưng mình tập yoga 20 phút.
C
哇,你们都好棒!我今天只走了1公里,明天要多运动。
wā,nǐmen dōu hǎo bàng!wǒ jīntiān zhǐ zǒu le 1 gōnglǐ,míngtiān yào duō yùndòng。
Ồ, cả hai bạn đều tuyệt vời! Hôm nay mình chỉ đi bộ được 1km thôi, ngày mai phải tập thể dục nhiều hơn rồi.
A
我们一起吧!明天可以一起晨跑。
wǒmen yīqǐ ba!míngtiān kěyǐ yīqǐ chénpǎo。
Mình cùng nhau nhé! Ngày mai mình có thể cùng nhau chạy bộ buổi sáng.
B
好啊,我早上6点可以。
hǎo a,wǒ zǎoshang 6 diǎn kěyǐ。
Được, mình được 6 giờ sáng.
C
6点对我来说有点早,7点怎么样?
6 diǎn duì wǒ lái shuō yǒudiǎn zǎo,7 diǎn zěnmeyàng?
6 giờ sáng hơi sớm với mình, 7 giờ sao?
A
7点也可以。
7 diǎn yě kěyǐ。
7 giờ cũng được.
B
那我们明天7点见!
nà wǒmen míngtiān 7 diǎn jiàn!
Vậy thì mai mình gặp nhau lúc 7 giờ nhé!
C
好!
hǎo!
Được!
Dialogue 2
A
你用什么软件记录运动数据?
nǐ yòng shénme ruǎnjiàn jìlù yùndòng shùjù?
B
我用的是Keep,它可以记录跑步、骑车、游泳等多种运动。
wǒ yòng de shì Keep,tā kěyǐ jìlù pǎobù qí chē yóuyǒng děng duō zhǒng yùndòng。
A
Keep我知道,界面很友好,功能也比较齐全。你用它多久了?
Keep wǒ zhīdào,jièmiàn hěn yǒuhǎo,gōngnéng yě bǐjiào qí quán。nǐ yòng tā duō jiǔ le?
B
也快一年了,感觉挺不错的,数据也很详细。
yě kuài yī nián le,gǎnjué tǐng bù cuò de,shùjù yě hěn xiángxì。
A
那我试试看,谢谢推荐。
nà wǒ shìshì kàn,xièxie tuījiàn。