Dialogue
话剧演出
Biểu diễn kịch
huàjù yǎnchū
Dialogue 1
A
你好,请问《茶馆》的演出票还有吗?
nǐ hǎo, qǐngwèn 《cháguǎn》 de yǎnchū piào hái yǒu ma?
Xin chào, còn vé xem “Quán trà” không ạ?
B
您好,还有少量余票,您需要几张?
nínhǎo, hái yǒu shǎoliàng yúpiao, nín xūyào jǐ zhāng?
Xin chào, còn một ít vé. Quý khách cần bao nhiêu vé?
A
两张,请问票价是多少?
liǎng zhāng, qǐngwèn piàojià shì duōshao?
Hai vé, giá vé là bao nhiêu ạ?
B
每张180元。
měi zhāng 180 yuán.
Mỗi vé 180 nhân dân tệ.
A
好的,我买两张。请问演出时间和地点在哪里?
hǎo de, wǒ mǎi liǎng zhāng. qǐngwèn yǎnchū shíjiān hé dìdiǎn zài nǎlǐ?
Được rồi, tôi lấy hai vé. Buổi diễn lúc mấy giờ và ở đâu ạ?
B
演出时间是今晚8点,地点在国家大剧院。
yǎnchū shíjiān shì jīn wǎn 8 diǎn, dìdiǎn zài guójiā dà jùyuàn.
Buổi diễn tối nay lúc 8 giờ tại Nhà hát lớn Quốc gia.
A
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn!
Dialogue 2
A
你好,请问《茶馆》的演出票还有吗?
Xin chào, còn vé xem “Quán trà” không ạ?
B
您好,还有少量余票,您需要几张?
Xin chào, còn một ít vé. Quý khách cần bao nhiêu vé?
A
两张,请问票价是多少?
Hai vé, giá vé là bao nhiêu ạ?
B
每张180元。
Mỗi vé 180 nhân dân tệ.
A
好的,我买两张。请问演出时间和地点在哪里?
Được rồi, tôi lấy hai vé. Buổi diễn lúc mấy giờ và ở đâu ạ?
B
演出时间是今晚8点,地点在国家大剧院。
Buổi diễn tối nay lúc 8 giờ tại Nhà hát lớn Quốc gia.
A
谢谢!
Cảm ơn!