Skip to content
学中文

Dialogue

说明户外活动安排

Mô tả việc lên kế hoạch các hoạt động ngoài trời

shuōmíng hùwài huódòng ānpái

Dialogue 1

  1. A

    明天下午咱们去爬香山,怎么样?

    mingtian xiawu zǎnmen qù pá xiāngshān, zěnmeyàng?

    Chiều mai mình đi leo núi Hương Sơn nhé, các bạn thấy sao?

  2. B

    好主意!但是明天天气怎么样?听说最近雨水很多。

    hǎo zhǔyi! dàn shì míngtiān tiānqì zěnmeyàng?tīngshuō zuìjìn yǔshuǐ hěn duō.

    Ý kiến hay đấy! Nhưng mà trời mai thế nào nhỉ? Mình nghe nói dạo này mưa nhiều lắm.

  3. C

    我查了一下天气预报,明天应该是晴天,比较适合户外活动。

    wǒ chá le yīxià tiānqì yùbào, míngtiān yīnggāi shì qíngtiān, bǐjiào shìhé hùwài huódòng.

    Mình vừa xem dự báo thời tiết rồi, mai trời chắc sẽ nắng, rất thích hợp cho hoạt động ngoài trời.

  4. D

    太好了!那我们几点出发?

    tài hǎo le! nà wǒmen jǐ diǎn chūfā?

    Tuyệt vời! Vậy mình mấy giờ xuất phát?

  5. A

    下午两点在西门集合,大家记得穿舒适的鞋子和衣服,带好水。

    xiàwǔ liǎng diǎn zài xī mén jíhé, dàjiā jìde chuān shūshì de xiézi hé yīfu, dài hǎo shuǐ.

    Hai giờ chiều mình tập trung ở cổng Tây nhé. Mọi người nhớ mặc đồ và mang giày thoải mái, nhớ mang nước nữa nhé.

  6. B

    没问题,我一定准时到。

    méi wèntí, wǒ yīdìng zhǔnshí dào.

    Không vấn đề gì, mình sẽ đến đúng giờ.

  7. C

    我会把路线规划好发到群里。

    wǒ huì bǎ lùxiàn guīhuà hǎo fā dào qún lǐ.

    Mình sẽ lên kế hoạch đường đi và gửi vào nhóm chat.

  8. D

    辛苦啦!期待明天的郊游。

    xīnkǔ la! qídài míngtiān de jiāoyóu.

    Cảm ơn bạn nhé! Mình rất mong chờ chuyến đi chơi ngày mai.

Mô tả việc lên kế hoạch các hoạt động ngoài trời — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen