Dialogue
说明饮食禁忌
Giải thích về việc kiêng khem thực phẩm
shuōmíng yǐnshí jìkǒu
Dialogue 1
服务员
您好,请问有什么忌口吗?
nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme jìkǒu ma?
Xin chào, quý khách có món ăn nào kiêng kỵ không ạ?
顾客
您好,我不能吃海鲜,还有花生过敏。
nínhǎo,wǒ bù néng chī hǎixiān,hái yǒu huāshēng guòmǐn。
Xin chào, tôi không ăn được hải sản và bị dị ứng với đậu phộng.
服务员
好的,我记住了。请问您想点什么?
hǎode,wǒ jì zhù le。qǐngwèn nín xiǎng diǎn shénme?
Vâng, tôi nhớ rồi ạ. Quý khách muốn gọi món gì ạ?
顾客
那就来一份宫保鸡丁和一份蔬菜沙拉吧。
nà jiù lái yī fèn gōngbǎo jīdīng hé yī fèn shūcài shālà ba。
Vậy thì cho tôi một phần gà Kung Pao và một phần salad rau xanh.
服务员
好的,宫保鸡丁和蔬菜沙拉,请稍等。
hǎode,gōngbǎo jīdīng hé shūcài shālà,qǐng shāoděng。
Vâng, gà Kung Pao và salad rau xanh ạ. Xin vui lòng chờ một chút.