Skip to content
学中文

Dialogue

购物车管理

Quản lý giỏ hàng

gòuwù chē guǎnlǐ

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,我想看看我的购物车里有什么。

    Nínhǎo, wǒ xiǎng kànkan wǒ de gòuwùchē lǐ yǒu shénme.

    Xin chào, tôi muốn xem giỏ hàng của mình có gì.

  2. 服务员

    好的,请稍等。您的购物车里有一份宫保鸡丁,一份酸辣土豆丝,还有一份番茄蛋汤。您还需要其他菜品吗?

    Hǎo de, qǐng shāoděng. Nín de gòuwùchē lǐ yǒu yī fèn gōngbǎo jīdīng, yī fèn suānlà tǔdòusī, hái yǒu yī fèn fānqié dàn tāng. Nín hái xūyào qítā càipǐn ma?

    Được rồi, chờ một chút. Trong giỏ hàng của bạn có Gà Kung Pao, Khoai tây cay chua và Súp trứng cà chua. Bạn có cần món ăn nào khác không?

  3. 顾客

    嗯,宫保鸡丁太辣了,我想换成糖醋排骨。可以吗?

    Ń, gōngbǎo jīdīng tài là le, wǒ xiǎng huàn chéng tángcù páigǔ. Kěyǐ ma?

    À, Gà Kung Pao quá cay, tôi muốn đổi thành Sườn chua ngọt. Được không?

  4. 服务员

    当然可以,我帮您换一下。

    Dāngrán kěyǐ, wǒ bāng nín huàn yīxià.

    Được rồi, tôi sẽ đổi cho bạn.

  5. 顾客

    谢谢!那我现在下单吗?

    Xièxie! Nà wǒ xiànzài xiàdān ma?

    Cảm ơn! Vậy giờ tôi đặt hàng phải không?

  6. 服务员

    好的,请您确认一下您的订单:一份糖醋排骨,一份酸辣土豆丝,一份番茄蛋汤。总共是38元。

    Hǎo de, qǐng nín quèrèn yīxià nín de dìngdān: Yī fèn tángcù páigǔ, yī fèn suānlà tǔdòusī, yī fèn fānqié dàn tāng. Zǒnggòng shì 38 yuán.

    Được rồi, vui lòng xác nhận đơn hàng của bạn: Một phần Sườn chua ngọt, một phần Khoai tây cay chua, một phần Súp trứng cà chua. Tổng cộng là 38 nhân dân tệ.

  7. 顾客

    好的,谢谢!

    Hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Dialogue 2