Skip to content
学中文

Dialogue

赏菊

Thưởng ngoạn hoa cúc

Shǎng Jú

Dialogue 1

  1. A

    你看,这株菊花开得多好!颜色鲜艳,花瓣饱满。

    nǐ kàn, zhè zhū júhuā kāi de duō hǎo!yánsè xiānyàn, huābàn bǎomǎn。

    Nhìn kìa, hoa cúc này nở đẹp quá! Màu sắc tươi tắn, cánh hoa đầy đặn.

  2. B

    是啊,品种真好!听说这是从苏州引进的‘金陵红’?

    shì a, pǐnzōng zhēn hǎo!tīngshuō zhè shì cóng sūzhōu yǐnjìn de ‘jīnlíng hóng’?

    Đúng vậy, giống tốt thật! Nghe nói đây là giống ‘Kim Lăng Hồng’ được nhập từ Tô Châu?

  3. A

    是的,据说这‘金陵红’象征着富贵吉祥。

    shì de, jùshuō zhè ‘jīnlíng hóng’ xiàngzhēngzhe fùguì jíxiáng。

    Đúng rồi, người ta nói ‘Kim Lăng Hồng’ tượng trưng cho sự giàu sang và may mắn.

  4. B

    真是赏心悦目!菊花不仅好看,还有很多药用价值呢。

    zhēnshi shǎngxīnyuèmù!júhuā bù jǐn hǎokàn, hái yǒu hěn duō yàoyòng jiàzhí ne。

    Quả là thích mắt! Hoa cúc không chỉ đẹp mà còn có nhiều giá trị làm thuốc nữa.

  5. A

    是啊,古人就对菊花赞不绝口,还说‘采菊东篱下,悠然见南山’呢。

    shì a, gǔrén jiù duì júhuā zàn bù jué kǒu, hái shuō ‘cǎijú dōnglí xià, yōurán jiàn nán shān’ ne。

    Đúng thế, người xưa rất ca ngợi hoa cúc, còn có câu thơ ‘Tìm hái hoa cúc dưới hàng rào phía đông, thong thả ngắm nhìn núi phía nam’ nữa.

  6. B

    有机会我也要学学插花,把这些美丽的菊花带回家。

    yǒu jīhuì wǒ yě yào xuéxué chāhuā, bǎ zhèxiē měilì de júhuā dài huí jiā。

    Có dịp mình cũng sẽ học cắm hoa, mang những bông hoa cúc đẹp này về nhà.