车辆登记 Đăng ký xe chēliáng dēngjì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问您需要办理什么业务?

外国人:您好,我想办理车辆登记。

工作人员:好的,请您出示您的身份证件、车辆行驶证以及其他相关材料。

外国人:好的,这是我的护照、车辆行驶证和购车发票。

工作人员:请稍等,我需要核实一下您的信息。

外国人:好的,谢谢。

工作人员:好的,信息已经核实完毕。请您填写这份车辆登记表。

外国人:好的,我填写好了。

工作人员:请您签字确认。

外国人:好的,我已经签字确认。

工作人员:好的,您的车辆登记手续已经办好,请您拿好您的车辆登记证。

外国人:谢谢!

拼音

gōngzuò rényuán:hǎo,qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?

wàiguórén:hǎo,wǒ xiǎng bànlǐ chēliáng dēngjì。

gōngzuò rényuán:hǎo de,qǐng nín chūshì nín de shēnfèn jiàn、chēliáng xíngshǐ zhèng yǐjí qítā xiāngguān cáiliào。

wàiguórén:hǎo de,zhè shì wǒ de hùzhào、chēliáng xíngshǐ zhèng hé gòuchē fāpiào。

gōngzuò rényuán:qǐng shāoděng,wǒ xūyào héshí yīxià nín de xìnxī。

wàiguórén:hǎo de,xièxie。

gōngzuò rényuán:hǎo de,xìnxī yǐjīng héshí wánbì。qǐng nín tiánxiě zhè fèn chēliáng dēngjì biǎo。

wàiguórén:hǎo de,wǒ tiánxiě hǎole。

gōngzuò rényuán:qǐng nín qiānzì quèrèn。

wàiguórén:hǎo de,wǒ yǐjīng qiānzì quèrèn。

gōngzuò rényuán:hǎo de,nín de chēliáng dēngjì shǒuxù yǐjīng bàn hǎo,qǐng nín ná hǎo nín de chēliáng dēngjì zhèng。

wàiguórén:xièxie!

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, anh/chị cần làm thủ tục gì ạ?

Người nước ngoài: Xin chào, tôi muốn đăng ký xe.

Nhân viên: Vâng, anh/chị vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy đăng ký xe và các giấy tờ liên quan khác.

Người nước ngoài: Vâng, đây là hộ chiếu, giấy đăng ký xe và hóa đơn mua xe của tôi.

Nhân viên: Xin vui lòng chờ một lát, tôi cần xác minh thông tin của anh/chị.

Người nước ngoài: Vâng, cảm ơn.

Nhân viên: Được rồi, thông tin đã được xác minh. Anh/chị vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký xe này.

Người nước ngoài: Được rồi, tôi đã điền xong rồi.

Nhân viên: Anh/chị vui lòng ký xác nhận.

Người nước ngoài: Được rồi, tôi đã ký rồi.

Nhân viên: Được rồi, thủ tục đăng ký xe của anh/chị đã hoàn tất. Anh/chị vui lòng nhận giấy chứng nhận đăng ký xe.

Người nước ngoài: Cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

外国人:您好,我想问一下车辆登记需要什么材料?

工作人员:您好,需要您的身份证、驾驶证、车辆购置发票、车辆合格证等材料。

外国人:这些材料都需要原件吗?

工作人员:是的,都需要原件。

外国人:好的,谢谢!

拼音

wàiguórén:hǎo,wǒ xiǎng wèn yīxià chēliáng dēngjì xūyào shénme cáiliào?

gōngzuò rényuán:hǎo,xūyào nín de shēnfèn zhèng、jiàshǐ zhèng、chēliáng gòuzhì fāpiào、chēliáng hégé zhèng děng cáiliào。

wàiguórén:zhèxiē cáiliào dōu xūyào yuánjiàn ma?

gōngzuò rényuán:shì de,dōu xūyào yuánjiàn。

wàiguórén:hǎo de,xièxie!

Vietnamese

Người nước ngoài: Xin chào, tôi muốn hỏi cần những giấy tờ gì để đăng ký xe?

Nhân viên: Xin chào, anh/chị cần giấy tờ tùy thân, bằng lái xe, hóa đơn mua xe, giấy chứng nhận chất lượng xe, v.v...

Người nước ngoài: Tất cả giấy tờ này đều phải là bản chính ạ?

Nhân viên: Vâng, tất cả đều phải là bản chính.

Người nước ngoài: Được rồi, cảm ơn!

Các cụm từ thông dụng

车辆登记

chēliáng dēngjì

Đăng ký xe

行驶证

xíngshǐ zhèng

Giấy đăng ký xe

登记表

dēngjì biǎo

Mẫu đơn đăng ký xe

相关材料

xiāngguān cáiliào

Giấy tờ liên quan

核实信息

héshí xìnxī

Xác minh thông tin

签字确认

qiānzì quèrèn

Ký xác nhận

车辆登记证

chēliáng dēngjì zhèng

Giấy chứng nhận đăng ký xe

Nền văn hóa

中文

在中国,车辆登记是一个重要的法律程序,需要严格遵守相关的法律法规。办理车辆登记需要准备齐全的材料,并按规定流程进行办理。

车辆登记通常在车辆管理部门办理,需要提前预约,避免排队等待。

拼音

zài zhōngguó,chēliáng dēngjì shì yīgè zhòngyào de fǎlǜ chéngxù,xūyào yángé zūnxún xiāngguān de fǎlǜ fǎguī。bànlǐ chēliáng dēngjì xūyào zhǔnbèi qí quán de cáiliào,bìng àn guīdìng liúchéng jìnxíng bànlǐ。

chēliáng dēngjì tōngcháng zài chēliáng guǎnlǐ bùmén bànlǐ,xūyào tíqián yùyuē,bìmiǎn páiduì děngdài。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc đăng ký xe là một thủ tục pháp lý quan trọng, cần phải tuân thủ nghiêm ngặt các luật lệ và quy định có liên quan. Để thực hiện đăng ký xe, cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết và thực hiện theo đúng trình tự quy định.

Việc đăng ký xe thường được thực hiện tại các cơ quan quản lý giao thông vận tải, nên đặt lịch hẹn trước để tránh phải chờ đợi lâu.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您提供有效的身份证明文件。

请您仔细核对您的车辆信息,确保准确无误。

请您耐心等待,我们将尽快为您办理手续。

拼音

qǐng nín tígōng yǒuxiào de shēnfèn zhèngmíng wénjiàn。

qǐng nín zǐxì héduì nín de chēliáng xìnxī,quèbǎo zhǔnquè wúwù。

qǐng nín nàixīn děngdài,wǒmen jiāng jinkuài wèi nín bànlǐ shǒuxù。

Vietnamese

Vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ.

Vui lòng kiểm tra kỹ thông tin xe của mình để đảm bảo chính xác.

Vui lòng kiên nhẫn chờ đợi, chúng tôi sẽ nhanh chóng hoàn tất thủ tục cho anh/chị.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在办理车辆登记时大声喧哗或做出不文明行为。要尊重工作人员,礼貌待人。

拼音

búyào zài bànlǐ chēliáng dēngjì shí dàshēng xuānhuá huò zuò chū bù wénmíng xíngwéi。yào zūnjìng gōngzuò rényuán,lǐmào dài rén。

Vietnamese

Không được nói lớn tiếng hoặc có hành vi thiếu văn hóa khi làm thủ tục đăng ký xe. Cần tôn trọng nhân viên và cư xử lịch sự.

Các điểm chính

中文

办理车辆登记时,需要携带所有必要的材料原件,并确保信息的准确性。办理过程需要耐心等待,并遵守工作人员的指示。不同地区的规定可能略有差异。

拼音

bànlǐ chēliáng dēngjì shí,xūyào dài lái suǒyǒu bìyào de cáiliào yuánjiàn,bìng quèbǎo xìnxī de zhǔnquèxìng。bànlǐ guòchéng xūyào nàixīn děngdài,bìng zūnxún gōngzuò rényuán de zhǐshì。bùtóng dìqū de guīdìng kěnéng lüè yǒu chāyì。

Vietnamese

Khi làm thủ tục đăng ký xe, cần mang theo tất cả các giấy tờ gốc cần thiết và đảm bảo thông tin chính xác. Quá trình này cần sự kiên nhẫn và tuân thủ theo hướng dẫn của nhân viên. Quy định có thể khác nhau đôi chút tùy theo từng khu vực.

Các mẹo để học

中文

反复练习对话,熟练掌握常用语句。

可以模拟实际场景进行练习,提高应对能力。

可以与朋友或家人一起练习,互相纠正错误。

拼音

fǎnfù liànxí duìhuà,shúliàn zhǎngwò chángyòng yǔjù。

kěyǐ mòmǐ shíjì chǎngjǐng jìnxíng liànxí,tígāo yìngduì nénglì。

kěyǐ yǔ péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí,hùxiāng jiūzhèng cuòwù。

Vietnamese

Luyện tập các đoạn hội thoại nhiều lần để thành thạo các câu nói thường dùng.

Có thể mô phỏng các tình huống thực tế để luyện tập, nâng cao khả năng ứng phó.

Có thể luyện tập cùng bạn bè hoặc người thân, giúp nhau sửa lỗi.