Skip to content
学中文

Dialogue

车辆登记

Đăng ký xe

chēliáng dēngjì

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问您需要办理什么业务?

    hǎo,qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?

    Xin chào, anh/chị cần làm thủ tục gì ạ?

  2. 外国人

    您好,我想办理车辆登记。

    hǎo,wǒ xiǎng bànlǐ chēliáng dēngjì。

    Xin chào, tôi muốn đăng ký xe.

  3. 工作人员

    好的,请您出示您的身份证件、车辆行驶证以及其他相关材料。

    hǎo de,qǐng nín chūshì nín de shēnfèn jiàn、chēliáng xíngshǐ zhèng yǐjí qítā xiāngguān cáiliào。

    Vâng, anh/chị vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy đăng ký xe và các giấy tờ liên quan khác.

  4. 外国人

    好的,这是我的护照、车辆行驶证和购车发票。

    hǎo de,zhè shì wǒ de hùzhào、chēliáng xíngshǐ zhèng hé gòuchē fāpiào。

    Vâng, đây là hộ chiếu, giấy đăng ký xe và hóa đơn mua xe của tôi.

  5. 工作人员

    请稍等,我需要核实一下您的信息。

    qǐng shāoděng,wǒ xūyào héshí yīxià nín de xìnxī。

    Xin vui lòng chờ một lát, tôi cần xác minh thông tin của anh/chị.

  6. 外国人

    好的,谢谢。

    hǎo de,xièxie。

    Vâng, cảm ơn.

  7. 工作人员

    好的,信息已经核实完毕。请您填写这份车辆登记表。

    hǎo de,xìnxī yǐjīng héshí wánbì。qǐng nín tiánxiě zhè fèn chēliáng dēngjì biǎo。

    Được rồi, thông tin đã được xác minh. Anh/chị vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký xe này.

  8. 外国人

    好的,我填写好了。

    hǎo de,wǒ tiánxiě hǎole。

    Được rồi, tôi đã điền xong rồi.

  9. 工作人员

    请您签字确认。

    qǐng nín qiānzì quèrèn。

    Anh/chị vui lòng ký xác nhận.

  10. 外国人

    好的,我已经签字确认。

    hǎo de,wǒ yǐjīng qiānzì quèrèn。

    Được rồi, tôi đã ký rồi.

  11. 工作人员

    好的,您的车辆登记手续已经办好,请您拿好您的车辆登记证。

    hǎo de,nín de chēliáng dēngjì shǒuxù yǐjīng bàn hǎo,qǐng nín ná hǎo nín de chēliáng dēngjì zhèng。

    Được rồi, thủ tục đăng ký xe của anh/chị đã hoàn tất. Anh/chị vui lòng nhận giấy chứng nhận đăng ký xe.

  12. 外国人

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!

Dialogue 2

  1. 外国人

    您好,我想问一下车辆登记需要什么材料?

    hǎo,wǒ xiǎng wèn yīxià chēliáng dēngjì xūyào shénme cáiliào?

    Xin chào, tôi muốn hỏi cần những giấy tờ gì để đăng ký xe?

  2. 工作人员

    您好,需要您的身份证、驾驶证、车辆购置发票、车辆合格证等材料。

    hǎo,xūyào nín de shēnfèn zhèng、jiàshǐ zhèng、chēliáng gòuzhì fāpiào、chēliáng hégé zhèng děng cáiliào。

    Xin chào, anh/chị cần giấy tờ tùy thân, bằng lái xe, hóa đơn mua xe, giấy chứng nhận chất lượng xe, v.v...

  3. 外国人

    这些材料都需要原件吗?

    zhèxiē cáiliào dōu xūyào yuánjiàn ma?

    Tất cả giấy tờ này đều phải là bản chính ạ?

  4. 工作人员

    是的,都需要原件。

    shì de,dōu xūyào yuánjiàn。

    Vâng, tất cả đều phải là bản chính.

  5. 外国人

    好的,谢谢!

    hǎo de,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Đăng ký xe — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen