Skip to content
学中文

Dialogue

银行办理业务

Giao dịch ngân hàng

yínháng bànlǐ yèwù

Dialogue 1

  1. 您好,请问办理业务需要排队吗?

    nín hǎo, qǐng wèn bànlǐ yèwù xūyào páiduì ma?

    Xin chào, tôi có cần xếp hàng để làm thủ tục không?

  2. 好的,谢谢!

    hǎode, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

  3. 请问是办理存款还是取款?

    qǐng wèn shì bànlǐ cúnkuǎn háishì qǔkuǎn?

    Ông/Bà muốn gửi tiền hay rút tiền?

  4. 我想办理存款业务。

    wǒ xiǎng bànlǐ cúnkuǎn yèwù.

    Tôi muốn gửi tiền.

  5. 好的,请您出示您的身份证和银行卡。

    hǎode, qǐng nín chūshì nín de shēnfènzhèng hé yínhángkǎ.

    Được rồi, vui lòng xuất trình chứng minh thư và thẻ ngân hàng của ông/bà.