Skip to content
学中文

Dialogue

问学校方向

Hỏi đường đến trường

wèn xuéxiào fāngxiàng

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问去育才中学怎么走?

    nǐ hǎo, qǐngwèn qù yù cái zhōng xué zěnme zǒu?

    Chào bạn, bạn có thể chỉ đường cho mình đến trường trung học Yucai được không?

  2. B

    育才中学啊,往前走,到第二个路口右转,就能看到它了。

    yù cái zhōng xué a, wǎng qián zǒu, dào dì èr gè lùkǒu yòu zhuǎn, jiù néng kàn dào tā le.

    Trường trung học Yucai à? Bạn cứ đi thẳng, rẽ phải ở ngã tư thứ hai, bạn sẽ thấy nó.

  3. A

    谢谢!

    xiè xie!

    Cảm ơn bạn!

  4. B

    不客气!

    bú kèqì!

    Không có gì!

  5. A

    请问那里有没有什么标志性建筑物,方便我辨认?

    qǐngwèn nàlǐ yǒu méiyǒu shénme biaozhì xìng jiànzhùwù, fāngbiàn wǒ biànrèn?

    Có địa điểm nào dễ nhận biết ở đó để giúp mình xác định vị trí trường không?

  6. B

    有啊,育才中学门口有一棵很大的银杏树,很显眼的。

    yǒu a, yù cái zhōng xué ménkǒu yǒu yī kē hěn dà de yínxìng shù, hěn xiǎnyǎn de.

    Có chứ, trước cổng trường trung học Yucai có một cây ngân hạnh rất lớn, rất dễ thấy.

  7. A

    好的,谢谢你的帮助!

    hǎo de, xiè xie nǐ de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问去育才中学怎么走?

    Chào bạn, bạn có thể chỉ đường cho mình đến trường trung học Yucai được không?

  2. B

    育才中学啊,往前走,到第二个路口右转,就能看到它了。

    Trường trung học Yucai à? Bạn cứ đi thẳng, rẽ phải ở ngã tư thứ hai, bạn sẽ thấy nó.

  3. A

    谢谢!

    Cảm ơn bạn!

  4. B

    不客气!

    Không có gì!

  5. A

    请问那里有没有什么标志性建筑物,方便我辨认?

    Có địa điểm nào dễ nhận biết ở đó để giúp mình xác định vị trí trường không?

  6. B

    有啊,育才中学门口有一棵很大的银杏树,很显眼的。

    Có chứ, trước cổng trường trung học Yucai có một cây ngân hạnh rất lớn, rất dễ thấy.

  7. A

    好的,谢谢你的帮助!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!