Skip to content
学中文

Dialogue

闲聊日常

Trò chuyện hàng ngày

xiánliáo rìcháng

Dialogue 1

  1. A

    你好!最近怎么样?

    Nǐ hǎo!Zuìjìn zěnmeyàng?

    Chào! Dạo này bạn thế nào?

  2. B

    你好!还不错,最近天气很好,适合出去玩。你呢?

    Nǐ hǎo!Hái bùcuò,zuìjìn tiānqì hěn hǎo,shìhé chūqù wán.Nǐ ne?

    Chào! Khá tốt, dạo này thời tiết đẹp lắm, rất thích hợp để đi chơi. Còn bạn?

  3. A

    我也是,昨天我还去了公园,人好多啊!

    Wǒ yěshì,zuótiān wǒ hái qùle gōngyuán,rén hǎoduō a!

    Mình cũng vậy, hôm qua mình đi công viên, đông người quá!

  4. B

    是吗?公园里有什么好玩的吗?

    Shì ma?Gōngyuán lǐ yǒu shénme hǎo wán de ma?

    Thật không? Có gì vui ở công viên không?

  5. A

    有很多花,还有好多人在放风筝,很热闹。

    Yǒu hěn duō huā,hái yǒu hǎoduō rén zài fàng fēngzheng,hěn rènao.

    Có rất nhiều hoa, và rất nhiều người thả diều. Rất nhộn nhịp.

  6. B

    听起来不错,下次我也要去。你周末有什么计划吗?

    Tīng qǐlái bùcuò,xià cì wǒ yě yào qù.Nǐ zhōumò yǒu shénme jìhuà ma?

    Nghe hay đấy, lần sau mình cũng sẽ đi. Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không?

  7. A

    还没想好呢,可能在家休息吧。你呢?

    Hái méi xiǎnghǎo ne,kěnéng zài jiā xiūxi ne.Nǐ ne?

    Chưa nghĩ ra, có lẽ sẽ nghỉ ngơi ở nhà thôi. Còn bạn?

  8. B

    我打算去爬山,锻炼一下身体。

    Wǒ dǎsuàn qù páshān,duànliàn yīxià shēntǐ.

    Mình định đi leo núi, tập thể dục một chút.

  9. A

    听起来很健康!祝你玩得开心!

    Tīng qǐlái hěn jiànkāng!Zhù nǐ wán de kāixīn!

    Nghe khỏe mạnh đấy! Chúc bạn vui vẻ!

  10. B

    谢谢!你也注意休息!

    Xièxie!Nǐ yě zhùyì xiūxi!

    Cảm ơn! Bạn cũng nhớ giữ gìn sức khỏe nhé!

Dialogue 2

  1. A

    今天天气真好,适合散步。

    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo,shìhé sànbù.

    Thời tiết hôm nay thật đẹp, rất thích hợp để đi dạo.

  2. B

    是啊,阳光明媚的。

    Shì a,yángguāng míngmèi de.

    Đúng vậy, trời nắng và sáng.

  3. A

    你周末有什么安排吗?

    Nǐ zhōumò yǒu shénme ānpái ma?

    Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không?

  4. B

    我打算去参观故宫,你去过吗?

    Wǒ dǎsuàn qù cānguān Gùgōng,nǐ qù guò ma?

    Mình định đi thăm Tử Cấm Thành, bạn đã đến đó chưa?

  5. A

    去过一次,非常值得推荐!

    Qù guò yīcì,fēicháng zhídé tuījiàn!

    Mình đã đến đó một lần rồi, mình rất khuyên bạn nên đi!

  6. B

    那太好了,我期待这次旅程。

    Nà tài hǎo le,wǒ qídài zhè cì lǚchéng.

    Tuyệt vời, mình rất mong chờ chuyến đi này.

  7. A

    希望你玩的开心!

    Xīwàng nǐ wán de kāixīn!

    Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ!