Skip to content
学中文

Dialogue

隐私概念

Khái niệm quyền riêng tư

Yǐnsī gàiniàn

Dialogue 1

  1. 丽丽

    你介意我看看你的照片吗?

    Nǐ jièyì wǒ kàn kàn nǐ de zhàopiàn ma?

    Bạn có phiền nếu mình xem ảnh của bạn không?

  2. 小明

    当然不介意,这是我的旅行照。

    Dāngrán bù jièyì, zhè shì wǒ de lǚxíng zhào.

    Dĩ nhiên là không, đây là ảnh du lịch của mình.

  3. 丽丽

    哇,景色真美!你去了哪些地方?

    Wa, jǐngsè zhēn měi! Nǐ qù le nǎxiē dìfang?

    Ồ, phong cảnh thật đẹp! Bạn đã đi những đâu?

  4. 小明

    我去了一些比较偏远的地方,为了保护隐私,我就不详细说了。

    Wǒ qù le yīxiē bǐjiào piānyuǎn de dìfang, wèile bǎohù yǐnsī, wǒ jiù bù xiángxì shuō le.

    Mình đã đến một số nơi khá hẻo lánh, và để bảo vệ quyền riêng tư, mình sẽ không nói chi tiết.

  5. 丽丽

    哦,我理解。有些地方的隐私保护确实不太好。

    Ó, wǒ lǐjiě. Yǒuxiē dìfang de yǐnsī bǎohù quèshí bù tài hǎo.

    Ồ, mình hiểu rồi. Bảo vệ quyền riêng tư ở một số nơi thực sự không tốt.

  6. 小明

    对啊,有些地方,即使拍照也要注意,避免泄露个人信息。

    Duì a, yǒuxiē dìfang, jíshǐ pāizhào yě yào zhùyì, bìmiǎn xièlòu gèrén xìnxī.

    Đúng vậy, ở một số nơi, ngay cả việc chụp ảnh cũng cần phải thận trọng để tránh tiết lộ thông tin cá nhân.

  7. 丽丽

    是的,我之前去国外旅游,也遇到过类似问题。

    Shì de, wǒ zhīqián qù guówài lǚyóu, yě yùndào guò lèisì wèntí.

    Đúng rồi, mình cũng gặp phải những vấn đề tương tự trong chuyến du lịch nước ngoài của mình.

  8. 小明

    大家越来越重视隐私保护了,这很好。

    Dàjiā yuè lái yuè zhòngshì yǐnsī bǎohù le, zhè hěn hǎo.

    Ngày càng có nhiều người chú trọng đến việc bảo vệ quyền riêng tư, điều này rất tốt.

  9. 丽丽

    是啊,保护个人隐私很重要。

    Shì a, bǎohù gèrén yǐnsī hěn zhòngyào.

    Đúng vậy, bảo vệ quyền riêng tư cá nhân rất quan trọng.